TCB

HOSE Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam

30,650 ▲ 1.7%
Cập nhật: 10:30:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,757
P/E
8.16
P/B
1.21
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.0%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.85
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 3,384.77 3,789.95 3,666.43 4,045.69 4,360.82
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 12,466.89 12,119.67 12,192.89 12,043.53 12,122.93
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 3,102.52 3,102.52 3,057.81 3,090.65 3,246.62
Tài sản dài hạn khác 3,103.67 3,103.67 3,058.95 3,058.95 3,215.51
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 978,798.55 989,215.99 1,037,645.40 1,129,570.46 1,192,344.14
NỢ PHẢI TRẢ 830,858.93 835,263.33 875,818.17 950,139.86 1,012,842.69
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 147,939.62 153,952.67 161,827.23 179,430.59 179,501.44
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 70,648.52 70,648.52 70,648.52 70,648.52 70,862.40
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 7,764.09 7,764.09 7,764.09 7,764.09 7,764.09
Lãi chưa phân phối 42,219.31 48,167.27 54,414.63 60,833.97 62,773.58
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 2,520.47 2,586.02 4,213.22 15,397.53 9,456.94
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 978,798.55 989,215.99 1,037,645.40 1,129,570.46 1,192,344.14
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -4,740.72 -3,284.91 -3,830.69 -4,492.85 -4,823.98
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 4,696 7,236 7,899 8,250 9,153.23
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,282 1,222 1,550 1,637 -2,136.12
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 6.46 -0.98 -1.20 0.10 -37.29
Lợi nhuận thuần 3,420 6,014 6,348 6,614 6,979.83
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3,371 5,948 6,247 6,419 6,675.56
Cổ đông thiểu số -49.05 -65.55 -100.25 -194.18 -304.26
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -11,015.28 0 0 38,511.81
Mua sắm TSCĐ -1,052.22 -35.50 -271.58 -201.51 -148.43
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1,510.04 0.34 1.50 0.84 0.82
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -55 0 0 -43.28 -156.55
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.07 0.04 31.52 6.50 1.88
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -35.16 0 0 -302.34
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 198.24 0 1,376.71 10,730.12 -11,893.02
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 -7,084.91
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 -6,871.09
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -11,050.43 0 0 31,338.38
Tiền và tương đương tiền 0 147,484.42 0 0 159,923.68
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -10.49 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 136,433.98 0 0 191,262.06
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (TCB) được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Techcombank trở thành công ty đại chúng từ năm 2007. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 4.21%, tăng 0.19%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.12%, giảm 0.03%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 113.94%, tăng 11.79%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 21,5 nghìn tỷ đồng, tăng 19.55%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 15.61%, tăng 0.77%. Ngày 04/06/2018, TCB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/09/1993: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng ; - Năm 1996: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng; - Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 555 tỷ đồng; - Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.500 tỷ đồng; - Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng, triển khai ngân hàng trực tuyến; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 3.642.014.710.000 đồng; - Năm 2009: Lọt vào danh sách Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam 2009 (VNR500); - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 6.932.183.710.000 đồng; - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 8.788.078.710.000 đồng; - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 8.848.078.710.000 đồng; - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 9.578.078.710.000 đồng; - Năm 2014: Ra mắt ứng dụng mobile banking F@st Mobile; - Năm 2015: Mua lại và đổi tên Công ty Tài chính Cổ phần Hóa chất Việt Nam thành Công ty Tài chính TNHH MTV Kỹ Thương (TechcomFinance); - Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 11.655.307.200.000 đồng; - Đầu năm 2018: Thoái vốn tại Công ty Tài chính TNHH MTV Kỹ Thương (TechcomFinance); - Ngày 22/05/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 04/06/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 10/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 34.965.921.600.000 đồng; - Ngày 12/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 35.001.399.620.000 đồng; - Ngày 19/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 35.049.062.300.000 đồng; - Ngày 16/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 35.109.147.980.000 đồng; - Ngày 21/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 35.172.385.140.000 đồng; - Ngày 03/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 35.225.108.110.000 đồng; - Ngày 22/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 70.648.517.390.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hồ Hùng Anh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 78,619,158 1.1% 03/02/2026
Nguyễn Thiều Quang Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 60,512,862 0.9% 03/02/2026
Nguyễn Cảnh Sơn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 35,909,958 0.5% 03/02/2026
Nguyễn Đăng Quang Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 18,806,352 0.3% 03/02/2026
Trịnh Bằng Giám đốc Tài chính 6,000,000 0.2% 23/05/2018
Phùng Quang Hưng Phó Tổng Giám đốc 6,206,814 0.1% 03/02/2026
Phan Thanh Sơn Phó Tổng Giám đốc 3,253,148 0.0% 04/02/2026
Đỗ Tuấn Anh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,487,542 0.0% 20/10/2025
Phạm Quang Thắng Phó Tổng Giám đốc 2,907,705 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Nhân Nghĩa Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 1,519,926 0.0% 04/02/2025
Nguyễn Tuấn Minh Người phụ trách quản trị công ty 788,067 0.0% 03/02/2026
Jens Lottner Tổng Giám đốc 878,000 0.0% 03/02/2026
Kalyanaraman Sivaramakrishnan Phó Tổng Giám đốc 164,654 0.0% 23/11/2023
Hoàng Huy Trung Trưởng Ban kiểm soát 115,008 0.0% 03/02/2026
Bùi Thị Khánh Vân Kế toán trưởng 33,563 0.0% 14/11/2022
Hồ Anh Ngọc Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Lee Boon Huat Thành viên Hội đồng Quản trị 22/04/2024
Mag Rer Soc Oec Romauch Hannes Thành viên Ban kiểm soát 22/04/2024
Nguyễn Đoan Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 162 28/09/2017
Saurabh Narayan Agarwal Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Bùi Thị Hồng Mai Thành viên Ban kiểm soát 96 03/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan 1,048,630,998 14.8% 03/02/2026
Công ty TNHH Mapleleaf 174,570,774 5.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Thủy 348,260,580 4.9% 03/02/2026
Hồ Anh Minh 344,689,430 4.9% 03/02/2026
Hồ Thủy Anh 344,689,430 4.9% 03/02/2026
Vesta Vn Investments B.V. 153,519,531 4.4% 05/10/2025
Cog Investments I B.V. 126,207,843 3.6% 05/10/2025
Nguyễn Phương Hoa 151,940,400 2.2% 03/02/2026
Hồ Minh Anh 144,122,296 2.0% 05/10/2025
Nguyễn Hương Liên 139,262,976 2.0% 03/02/2026
Morgan Stanley And Co. International Plc 51,163,114 1.5% 05/10/2025
Hồ Hùng Anh 78,619,158 1.1% 03/02/2026
Government Of Singapore 35,433,036 1.0% 05/10/2025
Nguyễn Thiều Quang 60,512,862 0.9% 03/02/2026
Nguyễn Cảnh Sơn Tùng 42,000,000 0.6% 03/02/2026
Nguyễn Cảnh Sơn 35,909,958 0.5% 03/02/2026
Phạm Hiền Trang 10,853,328 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Đăng Quang 18,806,352 0.3% 03/02/2026
Nguyễn Lê Quốc Anh 6,100,000 0.2% 05/10/2025
Trịnh Bằng 6,000,000 0.2% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 4,865,440 0.1% 14/07/2020
Phùng Quang Hưng 6,206,814 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Thu Hiền 3,041,835 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Đăng Thanh 569,578 0.1% 14/09/2015
Phan Thanh Sơn 3,253,148 0.0% 03/02/2026
Lê Anh Tuấn 3,096,450 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thành Long 382,572 0.0% 14/09/2015
Đỗ Tuấn Anh 1,487,542 0.0% 05/10/2025
Phạm Quang Thắng 2,907,705 0.0% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Eurowindow Holding 2,318,670 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thu Lan 2,276,254 0.0% 03/02/2026
Công ty Cổ Phần Tc Advisors 2,268,600 0.0% 03/02/2026
Vũ Lê Hằng 2,002,852 0.0% 03/02/2026
Phùng Minh Nguyệt 1,654,836 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Nhân Nghĩa 1,519,926 0.0% 05/10/2025
MACAIRE ALEXANDRE, CHARLES, EMMANUEL 1,517,773 0.0% 05/10/2025
Alexandre Charles Emmanuel Macaire 1,517,773 0.0% 03/02/2026
Tập đoàn Dệt May Việt Nam 153,343 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lam Hương 594,675 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM 580,000 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 550,000 0.0% 14/07/2020
Quỹ ETF SSIAM VNX50 433,260 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Tuấn Minh 788,067 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thiều Kiên 782,100 0.0% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển công nghệ cao 375,870 0.0% 05/10/2025
Đặng Văn Khải 122,435 0.0% 05/10/2025
Jens Lottner 878,000 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thiều Quang Anh 789,560 0.0% 05/10/2025
Thái Hà Linh 1,185,333 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 229,700 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Thiều Quyên 444,840 0.0% 03/02/2026
Cù Anh Tuấn 49,870 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam 184,280 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 176,900 0.0% 14/07/2020
Kalyanaraman Sivaramakrishnan 164,654 0.0% 05/10/2025
Dư Thị Thu Hương 277,200 0.0% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Eurofinance 276,084 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Dự Hương 138,115 0.0% 05/10/2025
Phùng Thị Thu Hồng 244,548 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 86,000 0.0% 14/07/2020
Hoàng Huy Trung 115,008 0.0% 03/02/2026
Lê Quang Vinh 104,004 0.0% 03/02/2026
Bùi Thị Khánh Vân 33,563 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Trà My 52,845 0.0% 03/02/2026
Đặng Ngọc Cảnh 52,189 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Nhị Hà 1,500 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Bảo hiểm Phi nhân thọ Techcom công ty con 68.0%
Công ty TNHH MTV Quản Lý Nợ Và Khai Thác Tài Sản - Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương công ty con 79.8%
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Kỹ Thương công ty con 89.0%
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan công ty liên kết
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay