AAV
HNX Bất động sản
Bất động sản
Công ty Cổ phần AAV Group
7,700
▲
10.0%
Cập nhật: 23:13:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-331
P/E
—
P/B
0.71
YoY
2.2%
QoQ
64.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-3.0%
ROA
-1.9%
Tỷ suất LN gộp
4.2%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
1.78
Thanh toán hiện hành
1.84
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 572 | 562 | 562 | 635 | 646.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 30 | 45 | 39 | 11.75 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 138 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 415 | 515 | 496 | 575 | 611.67 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 151 | 147 | 148 | 152 | 208.05 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 6 | 10 | 10 | 2.68 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 11 | 11 | 11 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 364 | 379 | 378 | 339 | 786.80 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 4 | 3.54 |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 4 | 3.54 |
| Tài sản cố định | 26 | 25 | 27 | 20 | 19.03 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 5 | 4 | 4 | 4 | 4.36 |
| Đầu tư dài hạn | 76 | 76 | 76 | 76 | 35 |
| Tài sản dài hạn khác | 48 | 45 | 44 | 14 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | 47 | 45 | 43 | 14 | 12.51 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 936 | 941 | 940 | 974 | 1,433.20 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 168 | 174 | 174 | 173 | 689.58 |
| Nợ ngắn hạn | 128 | 121 | 121 | 121 | 351.13 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 3 | 4 | 3 | 0.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 99 | 101 | 106 | 110 | 95.82 |
| Nợ dài hạn | 40 | 53 | 53 | 53 | 338.45 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | 285.65 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 768 | 767 | 767 | 800 | 743.62 |
| Vốn và các quỹ | 768 | 767 | 767 | 800 | 743.62 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 690 | 690 | 690 | 690 | 689.88 |
| Cổ phiếu phổ thông | 690 | 690 | 690 | 690 | 689.88 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -24 | -28 | -29 | 5 | -51.02 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 37 | 39 | 40 | 40 | 39.06 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 936 | 941 | 940 | 974 | 1,433.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 35 | 60 | 75 | 69 | 113.70 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 35 | 60 | 75 | 69 | 113.70 |
| Giá vốn hàng bán | 37 | 56 | 72 | 66 | -113.22 |
| Lãi gộp | -2 | 4 | 4 | 3 | 0.48 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 35 | 0.74 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.62 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.62 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0.04 | 0 | -0.01 | 0 | 0.01 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | -1 | -2.97 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 4 | 6 | -6.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -6 | 1 | -1 | 33 | -8.94 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.78 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -47 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 1 | -47.78 |
| LN trước thuế | -6 | 1 | 0 | 34 | -56.72 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2.24 | 0 | 0.08 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -6 | 1 | 0 | 34 | -56.75 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -5 | 0 | -1 | 33 | -55.85 |
| Cổ đông thiểu số | -2 | 1 | 1 | 0 | -0.91 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -12 | -117 | 3 | -24 | -339.94 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -2 | 22 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -160 | 0 | 276 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 160 | 138 | -276 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -15 | 0 | 15 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 15 | 0 | 26.04 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 1 | 0 | 0 | 0.74 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 138.51 | 0 | 0 | 41.78 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 42 | 13 | 43 | 26 | 316.11 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -29 | -12 | -29 | -31 | -44.85 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.78 | 0 | 0 | 271.25 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | 22 | 15 | -6 | -26.91 |
| Tiền và tương đương tiền | -6 | 3 | 3 | 42 | 38.66 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8 | 30 | 45 | 39 | 11.75 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần AAV Group (AAV) được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sản, kinh doanh thực phẩm đông lạnh, du lịch lữ hành và sản xuất kinh doanh thuốc đông nam dược, thực phẩm chức năng. AAV trở thành công ty đại chúng từ năm 2017. AAV đã và đang tham gia đầu tư phát triển bao gồm Dự án Dân cư Phía đông đường Yết Kiêu thị xã Chí Linh với diện tích đất quy hoạch 199.559,08m2, Khu chung cư và nhà ở tại phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, Dự án cụm dân cư đô thị cạnh khu sinh thái Âu Cơ thành phố Hải Dương với diện tích đất quy hoạch 8.224,7 m2, Dự án Côn Sơn Resort với quy mô khoảng 90,68 ha. Bên cạnh đó, Công ty bán buôn hàng thực phẩm đông lạnh cho 03 đối tác chính, bao gồm Công ty TNHH Xuất nhập Khẩu An Bình, Công ty TNHH MTV Hà Thành - Chi nhánh Quảng Ninh và Công ty TNHH MTV Lộc Nguyên Phan. AAV được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/04/2010: Công ty Cổ phần Việt Tiên Sơn Địa Ốc được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng trên cơ sở tách ra từ Công ty Cổ phần Việt Tiên Sơn theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0800819038 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hải Dương;
- Ngày 20/07/2010: Thành lập Sàn Giao dịch Bất động sản tại thị xã Chí Linh
- sàn giao dịch bất động sản đầu tiên tại tỉnh Hải Dương;
- Ngày 14/03/2010: Thành lập Sàn Giao dịch Bất động sản tại thành phố Hải Dương
- sàn giao dịch bất động sản thứ 2 tại tỉnh Hải Dương;
- Ngày 18/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0800819038 cấp thay đổi lần thứ 06 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương;
- Ngày 16/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0800819038 cấp thay đổi lần thứ 07 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương;
- Ngày 29/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0800819038 cấp thay đổi lần thứ 08 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương;
- Ngày 17/05/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2756/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 25/05/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 25/06/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 30/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 366,56 tỷ đồng;
- Ngày 10/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 666,5 tỷ đồng đồng;
- Ngày 17/06/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần AAV Group;
- Ngày 17/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 689 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Quang Khánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 16,261,920 | 23.6% | 20/08/2025 |
| LÊ SỸ CƯỜNG | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 3,001,500 | 4.3% | 19/03/2024 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,814,941 | 4.1% | 18/01/2023 |
| Tôn Thị Liên | Trưởng Ban kiểm soát | 350,000 | 0.5% | 09/05/2022 |
| NGUYỄN VĂN CHUYÊN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 90,635 | 0.1% | 11/03/2024 |
| Nguyễn Thị Tư | Kế toán trưởng | — | — | 27/06/2024 |
| Nguyễn Trọng Điều | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/03/2019 |
| Phan Văn Hải | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 20/08/2025 |
| Chu Xuân Hảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2021 |
| Nguyễn Thành Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2021 |
| Dương Văn Điệp | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/08/2022 |
| Nguyễn Thị Thanh Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/03/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Huy Ngân | công ty con | 80.0% |
| Công Ty Cổ Phần Aav Land | công ty con | 77.0% |
| Công ty Cổ phần Đông Nam Dược Nguyễn Thiệu | công ty con | 88.8% |
| Công ty Cổ Phần Trồng Rừng AAV | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với AAV
So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
23,317.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,515.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức AAV