VIC

HOSE Bất động sản
Bất động sản

Tập đoàn Vingroup - Công ty CP

132,600 ▲ 2.0%
Cập nhật: 16:26:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,785
P/E
74.28
P/B
6.77
YoY
1.5%
QoQ
3.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.9%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
8.3%
Tỷ suất LN ròng
4.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 400,375 372,184 528,476 590,642 660,924.81
Tiền và tương đương tiền 42,669 32,492 74,760 72,151 73,526.50
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 6,593 7,480 9,590 7,918 8,253.33
Các khoản phải thu ngắn hạn 190,336 179,643 253,685 267,275 257,058.69
Trả trước cho người bán ngắn hạn 42,637 52,194 60,174 72,963 84,801.73
Hàng tồn kho, ròng 112,799 110,815 137,090 185,625 218,339.35
Tài sản lưu động khác 47,978 41,754 53,351 57,673 96,636.38
TÀI SẢN DÀI HẠN 438,841 451,086 435,963 497,228 460,532.22
Phải thu dài hạn 81,126 89,375 34,341 25,551 21,114.31
Phải thu dài hạn khác 56,231 58,259 10,227 12,734 18,864.74
Tài sản cố định 182,818 180,970 185,020 185,371 194,150.77
Giá trị ròng tài sản đầu tư 13,299 12,771 11,547 18,934 19,714.88
Đầu tư dài hạn 27,459 26,833 31,409 32,709 39,623.39
Tài sản dài hạn khác 19,504 25,913 47,935 109,927 32,104.65
Trả trước dài hạn 7,924 8,468 8,913 9,212 9,249.24
Lợi thế thương mại 4,517 4,379 4,239 4,097 3,955.99
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 839,216 823,270 964,439 1,087,870 1,121,457.03
NỢ PHẢI TRẢ 685,699 665,818 805,821 925,966 970,001.80
Nợ ngắn hạn 514,845 440,711 506,624 557,896 592,409.83
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 139,678 90,163 106,527 154,865 139,356.58
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 97,217 98,216 125,296 117,122 113,955.48
Nợ dài hạn 170,854 225,107 299,197 368,070 377,591.97
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 126,913 149,589 153,635 204,806 221,434.24
VỐN CHỦ SỞ HỮU 153,518 157,453 158,618 161,904 151,455.22
Vốn và các quỹ 153,518 157,453 158,618 161,904 151,455.22
Vốn góp của chủ sở hữu 38,786 38,786 38,786 38,805 77,334.92
Cổ phiếu phổ thông 38,237 38,237 38,237 38,530 77,060.31
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác 107.84 15,306.53 15,306.53 15,306.53 15,306.53
Lãi chưa phân phối 45,234 51,447 51,412 52,505 55,668.37
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 15,579 13,027 13,864 16,194 2,819.22
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 839,216 823,270 964,439 1,087,870 1,121,457.03
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 65,248 84,058 46,325 39,143 163,172.67
Các khoản giảm trừ doanh thu 4 4 13 8 -13.27
Doanh thu thuần 65,244 84,053 46,312 39,135 163,159.40
Giá vốn hàng bán 55,245 64,848 43,395 46,425 -126,151.72
Lãi gộp 9,999 19,205 2,918 -7,290 37,007.68
Thu nhập tài chính 10,268 3,882 2,537 33,505 10,604.90
Chi phí tài chính 7,215 7,903 11,231 11,787 -16,517.84
Chi phí tiền lãi vay 6,832 6,102 7,734 9,027 -8,221.72
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 163 225 93 218 609.58
Chi phí bán hàng 6,565 4,684 5,238 5,780 -12,699.15
Chi phí quản lý DN 6,114 5,566 2,986 4,036 -5,382.23
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 537 5,158 -13,908 4,829 13,622.94
Thu nhập khác 5,422 5,350 18,516 676 361.61
Thu nhập/Chi phí khác 527 3,126 946 1,481 -2,867.71
Lợi nhuận khác 4,895 2,224 17,570 -805 -2,506.11
LN trước thuế 5,433 7,382 3,662 4,024 11,116.83
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3,604 4,747 1,303 1,180 -7,162.56
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 646 391 94 -181 -372.95
Lợi nhuận thuần 1,182 2,243 2,265 3,025 3,581.32
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2,025 6,979 -581 640 6,768.42
Cổ đông thiểu số -842 -4,735 2,846 2,385 -3,187.09
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 50,961 -17,474 88,223 7,941 -4,054.38
Mua sắm TSCĐ -21,618 -12,884 -29,926 -26,016 -18,277.47
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1,982 251 355 384 1,240.33
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -14,199 -8,629 -17,423 -4,062 -2,401.68
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 341 3,274 2,138 11,284 30,040.03
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -9,633 -2,837 -36,427 -65,173 -33,971.81
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 13,256 3,793 3,656 31,734 16,761.70
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -1,517 404 1,222 347 753
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.03 -0.02 -0.09 -0.14 -5,855.91
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0.02 1,211 492 246 318
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu -10,485 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 44,866 63,586 66,881 90,020 67,920.41
Tiền trả các khoản đi vay -37,884 -40,784 -37,373 -47,970 -55,268.53
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -129 0 -85 85 0
Cổ tức đã trả -61 0 -23 -870 -1,683.82
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0.02 0.02 0.05 0.10 11,286.07
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 15,880 -10,090 41,709 -2,050 1,375.78
Tiền và tương đương tiền 17,790 22,033 20,826 -11,112 72,150.72
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -338 0 559 -559 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 42,582 32,492 74,760 72,151 73,526.50
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (VIC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam được thành lập vào năm 2002. Tập đoàn hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, du lịch nghỉ dưỡng - vui chơi giải trí, bán lẻ, công nghiệp và hạ tầng xã hội. VIC đã đưa vào vận hành 27 dự án với gần 97,200 căn hộ, biệt thự, nhà phố thương mại được bàn giao. Về bất động sản bán lẻ, Tập đoàn đã phát triển, sở hữu và vận hành 80 trung tâm thương mại. Trong lĩnh vực sản xuất ô tô, VinFast là thương hiệu ô tô đầu tiên của Việt Nam đạt đẳng cấp chất lượng và mọi tiêu chuẩn để xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Ngoài ra, VIC còn tham gia đầu tư phát triển hạ tầng xã hội trong các lĩnh vực y tế, giáo dục. VIC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 09/2007.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/05/2002: Tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam (được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 196 tỷ VNĐ. - Tháng 11/2004: Vincom Center Bà Triệu chính thức đi vào hoạt động, góp phần xây dựng văn hóa mua sắm hiện đại của Thủ đô; - Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 313,5 tỷ đồng. - Ngày 22/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng. - Ngày 07/09/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 19/09/2007: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Tháng 03/2009 : Tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng. - Tháng 08/2009: Với sự kiện đưa Trung tâm Thương mại Vincom II tại Vincom Center Bà Triệu đi vào hoạt động - Tháng 4/2010: Tổ hợp văn phòng và trung tâm thương mại của Vincom Center B TP.HCM bắt đầu đi vào hoạt động; và trong năm 2010 công ty đã tăng vốn điều lệ lên 3.726,2 tỷ đồng thông qua các đợt phát hành cổ phần phổ thông để chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi thành cổ phần. - Tháng 7/2011: Vincom huy động thành công 40 triệu đô la Mỹ khoản vay chuyển đổi từ thị trường nước ngoài. - Năm 2012: Chuyển đổi thành Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần trên cở sở sáp nhập Công ty Cổ phần Vinpearl vào Công ty Cổ phần Vincom. - Ngày 24/01/2013: Phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu lên 9.281,1 tỷ đồng. - Tháng 7/2013: Thay đổi đăng ký kinh doanh. Vốn điều lệ là 9.286 tỷ đồng. - Tháng 11/2013: Phát hành thành công 200 triệu USD trái phiếu quốc tế. - Ngày 24/12/2013: Khai trương Vincom Mega Mall Times City tại khu đô thị Times City (458 Minh Khai, Hà Nội). - Tháng 12/2013: Phát hành thêm cổ phần để sáp nhập CTCP Đầu tư và Thương mại PFV. - Tháng 05/2014: Thăng vốn điều lệ lên 14.545 tỷ đồng. - Ngày 18/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 31.916,21 tỷ đồng. - Ngày 29/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 32.756,21 tỷ đồng. - Ngày 10/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 34.299,35 tỷ đồng. - Ngày 18/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 34.309,14 tỷ đồng. - Ngày 31/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 34.447,69 tỷ đồng. - Ngày 10/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 38.675,53 tỷ đồng. - Ngày 09/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 38.785,83 tỷ đồng. - Ngày 28/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 38.804,76 tỷ đồng do thực hiện chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi thành cổ phiếu phổ thông. - Ngày 23/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 77.334,91 tỷ đồng do thực hiện phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Nhật Vượng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 703,848,781 9.1% 02/02/2026
Phạm Thu Hương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 341,221,050 4.4% 02/02/2026
Phạm Thúy Hằng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 228,326,892 3.0% 02/02/2026
Phạm Văn Khương Phó Tổng Giám đốc 2,267,587 0.1% 11/08/2025
Nguyễn Diệu Linh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 1,865,418 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Việt Quang Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,344,392 0.0% 02/02/2026
Dương Thị Hoàn Phó Tổng Giám đốc 1,344,644 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thế Anh Trưởng Ban kiểm soát 327,708 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Thu Hiền Kế toán trưởng 300,392 0.0% 02/02/2026
Mai Hương Nội Phó Tổng Giám đốc Thường trực 300,000 0.0% 02/02/2026
Chin Michael Jeawuk Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Nguyễn Thị Lan Phương Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 08/04/2021
Trần Thanh Mai Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 177 29/07/2024
Ahmad Adil Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Ronaldo Dy-Liacco Ibasco Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/02/2026
Park Woncheol Thành viên Hội đồng Quản trị 20/08/2019
Nguyễn Hồng Mai Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2026
Ngô Thị Nguyệt Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 02/02/2026
Đỗ Thị Hồng Vân Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Nam 2,520,265,316 32.5% 02/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đường sắt Cao tốc VINSPEED 834,212,369 10.8% 31/12/2025
Phạm Nhật Vượng 703,848,781 9.1% 31/12/2025
Phạm Thu Hương 341,221,050 4.4% 02/02/2026
Công ty Cổ phần Năng lượng Vinenergo 331,412,806 4.3% 02/02/2026
Công ty Cổ phần Dịch vụ Thương mại Tổng hợp Wincommerce 95,562,125 3.0% 05/02/2025
Phạm Thúy Hằng 228,326,892 3.0% 02/02/2026
Công ty Cổ Phần Sàn Giao Dịch Bất Động Sản Thành Phố Hoàng Gia 44,439,583 2.4% 05/02/2025
Công ty Cổ phần Vinpearl 87,483,035 2.3% 05/10/2025
KEB Hana Bank, Co., Ltd. 63,642,515 1.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Di Chuyển Xanh Và Thông Minh GSM 101,531,884 1.3% 02/02/2026
Phan Thu Hương 11,636,004 1.3% 22/08/2024
Công ty TNHH Bất Động Sản Hoa Phượng 29,353,951 0.8% 05/10/2025
Công ty TNHH MTV Vinpearl Hội An 13,642,392 0.7% 05/02/2025
VanEck Vietnam ETF 19,749,849 0.5% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Xavinco 16,162,447 0.4% 05/10/2025
Phạm Hồng Linh 27,595,006 0.4% 02/02/2026
Nguyễn Quốc Thành 25,511,272 0.3% 02/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 7,991,221 0.2% 31/12/2025
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam 3,765,000 0.2% 10/03/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Đại An 3,304,124 0.2% 15/06/2015
Phạm Thị Tuyết Mai 12,252,494 0.2% 29/12/2025
Lê Minh Ngọc 4,990,828 0.1% 02/02/2026
Phạm Văn Khương 2,267,587 0.1% 05/10/2025
Phan Quang Đăng 2,432,696 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Diệu Linh 1,865,418 0.0% 02/02/2026
Phạm Minh Vũ 1,507,748 0.0% 29/12/2025
Nguyễn Việt Quang 1,344,392 0.0% 02/02/2026
Dương Thị Hoàn 1,344,644 0.0% 02/02/2026
Pca International Funds Spc 200,000 0.0% 10/03/2025
Đặng Thanh Thủy 177,983 0.0% 22/08/2024
Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 260,000 0.0% 31/12/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 115,719 0.0% 15/06/2015
HOÀNG BẠCH DƯƠNG 99,787 0.0% 14/09/2015
Phan Hồng Nhung 410,284 0.0% 29/12/2025
Hoàng Văn Sơn 84,375 0.0% 14/09/2015
Quỹ ETF SSIAM VNX50 150,667 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Thế Anh 327,708 0.0% 02/02/2026
Mai Thu Thủy 316,248 0.0% 02/02/2026
Dương Thị Hằng 300,262 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Thu Hiền 300,392 0.0% 02/02/2026
Phạm Nhật Quân Anh 300,000 0.0% 02/02/2026
Mai Hương Nội 300,000 0.0% 02/02/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 67,658 0.0% 31/12/2025
Bế Thị Thuần 54,736 0.0% 22/08/2024
Nguyễn Trọng Hiền 35,343 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 48,433 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 31,000 0.0% 31/12/2025
Phạm Thy Thơ 15,795 0.0% 14/09/2015
Trần Anh Tuấn 5,299 0.0% 14/09/2015
Lê Thị Thu Thủy 3,927 0.0% 14/09/2015
Phùng Thu Hằng 4,372 0.0% 22/08/2024
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Iot & Mobility Y Commerce, S.L công ty con 40.8%
Luarnna Ediciones S.L công ty con 40.8%
Marcha Technology S.L công ty con 22.5%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển VS công ty con 61.4%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vincom Retail công ty con
Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Sv Tây Hà Nội 2 công ty con 65.8%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes Hà Tĩnh công ty con 73.4%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes Hải Phòng công ty con 73.0%
Công ty Cổ Phần Nghiên Cứu Phát Triển Và Ứng Dụng Người Máy Vinrobotics công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Nghiên Cứu Phát Triển Và Ứng Dụng Người Máy Đa Năng Vinmotion công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vinfast công ty con 50.6%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Phát Triển Bất Động Sản Trường Thịnh công ty con 72.8%
Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Newland công ty con 73.5%
Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Vịnh Xanh 2 công ty con 73.3%
Công ty TNHH Phát Triển Bất Động Sản Vịnh Xanh 1 công ty con 73.3%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Đại An công ty con 73.4%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cam Ranh công ty con 73.6%
Công ty CP Thương Mại Và Đầu Tư Sơn Thái công ty con 49.4%
Công Ty Cổ Phần Vinpearl Invest công ty con 70.0%
Công ty TNHH Vinpearl Australia công ty con 98.5%
Công ty TNHH Cape Wickham Golf công ty con 98.5%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Khách Sạn Landmark 81 công ty con 85.5%
Công ty CP Đầu Tư Kinh Doanh Vmc Holding công ty con 78.0%
CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU VÀ SẢN XUẤT VINBIOTECH công ty con 99.9%
CÔNG TY TNHH PIN LITHIUM V-G công ty con 50.5%
Công ty TNHH World Academy công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Phát Triển Sinh Thái công ty con 72.9%
Công ty Cổ phần Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Vincons công ty con 73.5%
Công ty TNHH Bảo Lai Australia công ty con 70.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vạn Khoa công ty con 48.3%
Công ty TNHH Vingroup Investment Pte. Ltd., công ty con 98.3%
Công ty TNHH MTV Vạn Khoa Lục Yên công ty con 70.9%
Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Phan Thanh công ty con 47.8%
Công Ty Tnhh Một Thành Viên Khai Thác Khoáng Sản Bảo Lai Lục Yên công ty con 47.6%
Công ty TNHH Đá Cẩm Thạch An Phú công ty con 47.6%
Công ty Cổ phần Đá Cẩm Thạch Dốc Thẳng công ty con 48.1%
Công ty TNHH MTV Đá Trắng Bảo Lai công ty con 47.6%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Bảo Lai công ty con 47.6%
Công ty Cổ Phần Nghiên Cứu Và Ứng Dụng Trí Tuệ Nhân Tạo Vinai công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần VinSmart Future công ty con 100.0%
Công ty TNHH Vinsmart Trading And Investment PTE. LTD. công ty con 98.5%
Công ty Cổ Phần Giải Pháp Năng Lượng Vines Hà Tĩnh công ty con 50.5%
Công ty TNHH Vinfast Usa Distribution công ty con 50.6%
Công ty TNHH Vinfast France công ty con 50.9%
Công ty TNHH Vinfast Auto Canada công ty con 50.9%
Vinfast Netherlands B.v công ty con 50.9%
Công ty TNHH Sản Xuất Pin Lithium Vinfast công ty con 98.5%
Công ty CP Đầu Tư Hiệp Thành Công công ty con 73.6%
Công ty CP Du Lịch Cá Tầm công ty con 73.6%
Công ty Cổ phần VinApp công ty con 99.9%
Công ty Cổ Phần Vinpearl Cửa Hội công ty con 85.5%
Công ty Phát triển Vinfast Automobile Indonesia công ty con 50.8%
Công ty TNHH Phát triển Bất động sản TS Holding công ty con 48.6%
Công ty TNHH Phát triển Bất động sản TPX Holding công ty con 47.8%
Công ty TNHH Thương Mại Và Phát Triển Kinh Doanh Sao Mai công ty con 49.0%
Công ty Vinfast Auto India Private Limited công ty con 50.6%
Công ty Vinfast UK Ltd công ty con 50.6%
Vinfast Auto (Thailand) Co., Ltd công ty con 50.6%
Vinfast Middle East FZE công ty con 50.6%
Công ty Vinfast Kazakhstan công ty con 50.6%
Công ty Vinfast Auto Philippines Corp. công ty con 50.7%
Công ty Vinfast Auto Mexico, S.DERLDECV công ty con 50.6%
Công ty CỔ PHẦN GIẢI PHÁP NĂNG LƯỢNG XANH VINEG công ty con 50.6%
Công ty PT Vinfast Trading Indonesia công ty con 50.3%
Công ty Cổ phần VinCargo công ty con 99.0%
Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn EduCore công ty con 61.4%
Công ty Cổ phần Nghiên cứu, Phát triển và Ứng dụng Robot hình người VinDynamics công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vinmetal công ty con 98.0%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Khách Sạn Thanh Hóa công ty con 85.5%
Công Ty Cổ Phần Muối Cam Ranh công ty con 73.5%
Công ty Cổ Phần Phát Triển Xây Dựng Vincons Windows công ty con 73.5%
Công ty TNHH Bảo Lai Green công ty con 47.6%
Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển thương mại An Thịnh công ty con 77.6%
Công Ty TNHH Trung Tâm Tài Chính Việt Nam Berjaya công ty con 33.1%
Công ty Cổ phần Đô Thị Đại Học Quốc Tế Berjaya Việt Nam công ty con 71.6%
Công ty Cổ phần Cảng Nha Trang công ty con 97.8%
Contact Services For Satisfaction, S.L công ty con 40.8%
Công ty TNHH Phát Triển Công Viên Trung Tâm công ty con 69.3%
Công ty Cổ phần Đô Thị Du Lịch Cần Giờ công ty con 73.6%
Deep Technology & Engineering Services, S.L công ty con 40.8%
Công ty Cổ Phần Delta công ty con 73.6%
Công ty Cổ Phần Sàn Giao Dịch Bất Động Sản Thành Phố Hoàng Gia công ty con 71.9%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Sinh Thái công ty con 73.8%
Education Y Robotica S.L công ty con 40.8%
Electronic 2 Trade công ty con 40.8%
Vinfast Usa Distribution Llc công ty con 50.9%
Vinfast Germany Gmbh Company Limited công ty con 50.6%
VinGroup USA LLC công ty con 50.6%
Vinfast Auto Llc công ty con 50.6%
Vinfast Auto Pte Ltd công ty con 50.6%
Vinfast Manufacturing Us Llc công ty con 50.6%
Fundacion Para La Education Y EI Desarrollo Tecnologico công ty con 40.8%
Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị Gia Lâm công ty con 73.3%
Công ty Cổ Phần Phát Triển Gs Củ Chi công ty con 73.5%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Hà Thành công ty con 56.9%
Công ty Cổ Phần Vinsoc công ty con 99.9%
Công ty TNHH Kinh Doanh Và Phát Triển Đô Thị Nam Hà Nội công ty con 100.0%
Inteligencia Operacional Para La Ingenieria, S.L công ty con 40.8%
Công ty TNHH Metropolis Hà Nội công ty con 73.6%
Công ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển Thiên Niên Kỷ công ty con 73.5%
Bq-Mundo Rader, Unipessoal Lda công ty con 40.8%
Mundo Reader Gmbh công ty con 40.8%
Mundo Reader France S.A.R.L công ty con 40.8%
Mundo Reader S.L công ty con 40.8%
Mundo Reader S.R.L công ty con 40.8%
Công ty Cổ phần Vinhomes công ty con 73.5%
Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Du Lịch Phúc An công ty con 85.7%
Công ty TNHH Kinh doanh Bất động sản Phú Gia công ty con 72.4%
3D Printing & Printers công ty con 40.8%
Công ty Cổ phần Phát triển Thành Phố Xanh công ty con 49.4%
Công ty Cổ phần Sách Việt Nam công ty con 65.3%
Smart European Devices Limited công ty con 40.8%
Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam công ty con 56.9%
Công ty TNHH MTV Thương mại Đầu tư và Phát triển Thời Đại công ty con 100.0%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thái Sơn công ty con 49.0%
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kinh Doanh Bất Động Sản Thăng Long công ty con 70.3%
Công ty TNHH Bất Động Sản Tây Tăng Long công ty con 66.2%
Công ty Cổ Phần Giải Pháp Và Dịch Vụ Công Nghệ Vantix công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam công ty con 83.3%
Vinfast Engineering Australia Pty Ltd công ty con 50.6%
Công ty TNHH Vingroup Ru công ty con 80.0%
Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Vệ Vincom công ty con 100.0%
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Vinacademy công ty con 100.0%
Công ty TNHH Vinbrain công ty con
Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Sinh Thái Vinbus công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Vinwonders công ty con 100.0%
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ An Ninh Mạng Vincss công ty con 65.0%
Công ty Cổ Phần Vin3s công ty con 87.4%
Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vinfast công ty con 50.6%
Công ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Và Dịch Vụ Vinfast công ty con 50.3%
Công ty TNHH Vingroup Global công ty con 98.5%
Công ty Cổ Phần One Mount Consumer công ty con 51.2%
Công ty Cổ phần VinID Pay công ty con 61.0%
Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec công ty con 0.0%
Công ty TNHH Kinh Doanh Và Thương Mại Dịch Vụ Vinpro công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Vinschool công ty con 61.4%
Công ty Cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất Vinsmart công ty con 98.5%
Công ty TNHH triển khai hệ thống phần mềm Vinsoftware công ty con 80.0%
Công ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Vintech công ty con 86.7%
Công ty VinTech - Nhật Bản công ty con 80.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes công ty con 73.0%
Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Và Đầu Tư Việt Nam công ty con 51.6%
Công ty Cổ phần Hàng không Vinpearl Air công ty con 80.0%
Công ty Cổ phần Vinpearl công ty con 85.5%
Công Ty Cổ Phần Vingroup Investment Việt Nam công ty con 50.9%
Công Ty TNHH Xalivico công ty con 71.2%
Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Xavinco công ty con 96.2%
Xibantronics Trading Company Ltd công ty con 40.8%
Công ty Cổ Phần Quỹ Đầu Tư Mạo Hiểm Vinventures công ty liên kết 8.0%
Công ty Cổ phần Bê tông Ngoại Thương công ty liên kết
Công ty Cổ Phần One Mount Group công ty liên kết 26.2%
Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành công ty liên kết
Công Ty Cổ Phần Bao Bì Trường Thành công ty liên kết
Công ty Cổ phần Vincom Retail công ty liên kết 18.4%
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với VIC So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức VIC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay