VIC
HOSE Bất động sản
Bất động sản
Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
132,600
▲
2.0%
Cập nhật: 16:26:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,785
P/E
74.28
P/B
6.77
YoY
1.5%
QoQ
3.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.9%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
8.3%
Tỷ suất LN ròng
4.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 400,375 | 372,184 | 528,476 | 590,642 | 660,924.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 42,669 | 32,492 | 74,760 | 72,151 | 73,526.50 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6,593 | 7,480 | 9,590 | 7,918 | 8,253.33 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 190,336 | 179,643 | 253,685 | 267,275 | 257,058.69 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 42,637 | 52,194 | 60,174 | 72,963 | 84,801.73 |
| Hàng tồn kho, ròng | 112,799 | 110,815 | 137,090 | 185,625 | 218,339.35 |
| Tài sản lưu động khác | 47,978 | 41,754 | 53,351 | 57,673 | 96,636.38 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 438,841 | 451,086 | 435,963 | 497,228 | 460,532.22 |
| Phải thu dài hạn | 81,126 | 89,375 | 34,341 | 25,551 | 21,114.31 |
| Phải thu dài hạn khác | 56,231 | 58,259 | 10,227 | 12,734 | 18,864.74 |
| Tài sản cố định | 182,818 | 180,970 | 185,020 | 185,371 | 194,150.77 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 13,299 | 12,771 | 11,547 | 18,934 | 19,714.88 |
| Đầu tư dài hạn | 27,459 | 26,833 | 31,409 | 32,709 | 39,623.39 |
| Tài sản dài hạn khác | 19,504 | 25,913 | 47,935 | 109,927 | 32,104.65 |
| Trả trước dài hạn | 7,924 | 8,468 | 8,913 | 9,212 | 9,249.24 |
| Lợi thế thương mại | 4,517 | 4,379 | 4,239 | 4,097 | 3,955.99 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 839,216 | 823,270 | 964,439 | 1,087,870 | 1,121,457.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 685,699 | 665,818 | 805,821 | 925,966 | 970,001.80 |
| Nợ ngắn hạn | 514,845 | 440,711 | 506,624 | 557,896 | 592,409.83 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 139,678 | 90,163 | 106,527 | 154,865 | 139,356.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 97,217 | 98,216 | 125,296 | 117,122 | 113,955.48 |
| Nợ dài hạn | 170,854 | 225,107 | 299,197 | 368,070 | 377,591.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 126,913 | 149,589 | 153,635 | 204,806 | 221,434.24 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 153,518 | 157,453 | 158,618 | 161,904 | 151,455.22 |
| Vốn và các quỹ | 153,518 | 157,453 | 158,618 | 161,904 | 151,455.22 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 38,786 | 38,786 | 38,786 | 38,805 | 77,334.92 |
| Cổ phiếu phổ thông | 38,237 | 38,237 | 38,237 | 38,530 | 77,060.31 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 107.84 | 15,306.53 | 15,306.53 | 15,306.53 | 15,306.53 |
| Lãi chưa phân phối | 45,234 | 51,447 | 51,412 | 52,505 | 55,668.37 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 15,579 | 13,027 | 13,864 | 16,194 | 2,819.22 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 839,216 | 823,270 | 964,439 | 1,087,870 | 1,121,457.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 65,248 | 84,058 | 46,325 | 39,143 | 163,172.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 4 | 4 | 13 | 8 | -13.27 |
| Doanh thu thuần | 65,244 | 84,053 | 46,312 | 39,135 | 163,159.40 |
| Giá vốn hàng bán | 55,245 | 64,848 | 43,395 | 46,425 | -126,151.72 |
| Lãi gộp | 9,999 | 19,205 | 2,918 | -7,290 | 37,007.68 |
| Thu nhập tài chính | 10,268 | 3,882 | 2,537 | 33,505 | 10,604.90 |
| Chi phí tài chính | 7,215 | 7,903 | 11,231 | 11,787 | -16,517.84 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6,832 | 6,102 | 7,734 | 9,027 | -8,221.72 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 163 | 225 | 93 | 218 | 609.58 |
| Chi phí bán hàng | 6,565 | 4,684 | 5,238 | 5,780 | -12,699.15 |
| Chi phí quản lý DN | 6,114 | 5,566 | 2,986 | 4,036 | -5,382.23 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 537 | 5,158 | -13,908 | 4,829 | 13,622.94 |
| Thu nhập khác | 5,422 | 5,350 | 18,516 | 676 | 361.61 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 527 | 3,126 | 946 | 1,481 | -2,867.71 |
| Lợi nhuận khác | 4,895 | 2,224 | 17,570 | -805 | -2,506.11 |
| LN trước thuế | 5,433 | 7,382 | 3,662 | 4,024 | 11,116.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3,604 | 4,747 | 1,303 | 1,180 | -7,162.56 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 646 | 391 | 94 | -181 | -372.95 |
| Lợi nhuận thuần | 1,182 | 2,243 | 2,265 | 3,025 | 3,581.32 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2,025 | 6,979 | -581 | 640 | 6,768.42 |
| Cổ đông thiểu số | -842 | -4,735 | 2,846 | 2,385 | -3,187.09 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 50,961 | -17,474 | 88,223 | 7,941 | -4,054.38 |
| Mua sắm TSCĐ | -21,618 | -12,884 | -29,926 | -26,016 | -18,277.47 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1,982 | 251 | 355 | 384 | 1,240.33 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -14,199 | -8,629 | -17,423 | -4,062 | -2,401.68 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 341 | 3,274 | 2,138 | 11,284 | 30,040.03 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -9,633 | -2,837 | -36,427 | -65,173 | -33,971.81 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 13,256 | 3,793 | 3,656 | 31,734 | 16,761.70 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1,517 | 404 | 1,222 | 347 | 753 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.03 | -0.02 | -0.09 | -0.14 | -5,855.91 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0.02 | 1,211 | 492 | 246 | 318 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | -10,485 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 44,866 | 63,586 | 66,881 | 90,020 | 67,920.41 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -37,884 | -40,784 | -37,373 | -47,970 | -55,268.53 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -129 | 0 | -85 | 85 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -61 | 0 | -23 | -870 | -1,683.82 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.02 | 0.02 | 0.05 | 0.10 | 11,286.07 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 15,880 | -10,090 | 41,709 | -2,050 | 1,375.78 |
| Tiền và tương đương tiền | 17,790 | 22,033 | 20,826 | -11,112 | 72,150.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -338 | 0 | 559 | -559 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42,582 | 32,492 | 74,760 | 72,151 | 73,526.50 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (VIC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam được thành lập vào năm 2002. Tập đoàn hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, du lịch nghỉ dưỡng - vui chơi giải trí, bán lẻ, công nghiệp và hạ tầng xã hội. VIC đã đưa vào vận hành 27 dự án với gần 97,200 căn hộ, biệt thự, nhà phố thương mại được bàn giao. Về bất động sản bán lẻ, Tập đoàn đã phát triển, sở hữu và vận hành 80 trung tâm thương mại. Trong lĩnh vực sản xuất ô tô, VinFast là thương hiệu ô tô đầu tiên của Việt Nam đạt đẳng cấp chất lượng và mọi tiêu chuẩn để xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Ngoài ra, VIC còn tham gia đầu tư phát triển hạ tầng xã hội trong các lĩnh vực y tế, giáo dục. VIC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 09/2007.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/05/2002: Tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam (được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 196 tỷ VNĐ.
- Tháng 11/2004: Vincom Center Bà Triệu chính thức đi vào hoạt động, góp phần xây dựng văn hóa mua sắm hiện đại của Thủ đô;
- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 313,5 tỷ đồng.
- Ngày 22/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- Ngày 07/09/2007: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/09/2007: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Tháng 03/2009 : Tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng.
- Tháng 08/2009: Với sự kiện đưa Trung tâm Thương mại Vincom II tại Vincom Center Bà Triệu đi vào hoạt động
- Tháng 4/2010: Tổ hợp văn phòng và trung tâm thương mại của Vincom Center B TP.HCM bắt đầu đi vào hoạt động; và trong năm 2010 công ty đã tăng vốn điều lệ lên 3.726,2 tỷ đồng thông qua các đợt phát hành cổ phần phổ thông để chuyển đổi trái phiếu chuyển đổi thành cổ phần.
- Tháng 7/2011: Vincom huy động thành công 40 triệu đô la Mỹ khoản vay chuyển đổi từ thị trường nước ngoài.
- Năm 2012: Chuyển đổi thành Tập đoàn Vingroup
- Công ty Cổ phần trên cở sở sáp nhập Công ty Cổ phần Vinpearl vào Công ty Cổ phần Vincom.
- Ngày 24/01/2013: Phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu lên 9.281,1 tỷ đồng.
- Tháng 7/2013: Thay đổi đăng ký kinh doanh. Vốn điều lệ là 9.286 tỷ đồng.
- Tháng 11/2013: Phát hành thành công 200 triệu USD trái phiếu quốc tế.
- Ngày 24/12/2013: Khai trương Vincom Mega Mall Times City tại khu đô thị Times City (458 Minh Khai, Hà Nội).
- Tháng 12/2013: Phát hành thêm cổ phần để sáp nhập CTCP Đầu tư và Thương mại PFV.
- Tháng 05/2014: Thăng vốn điều lệ lên 14.545 tỷ đồng.
- Ngày 18/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 31.916,21 tỷ đồng.
- Ngày 29/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 32.756,21 tỷ đồng.
- Ngày 10/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 34.299,35 tỷ đồng.
- Ngày 18/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 34.309,14 tỷ đồng.
- Ngày 31/01/2020: Tăng vốn điều lệ lên 34.447,69 tỷ đồng.
- Ngày 10/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 38.675,53 tỷ đồng.
- Ngày 09/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 38.785,83 tỷ đồng.
- Ngày 28/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 38.804,76 tỷ đồng do thực hiện chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi thành cổ phiếu phổ thông.
- Ngày 23/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 77.334,91 tỷ đồng do thực hiện phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Nhật Vượng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 703,848,781 | 9.1% | 02/02/2026 |
| Phạm Thu Hương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 341,221,050 | 4.4% | 02/02/2026 |
| Phạm Thúy Hằng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 228,326,892 | 3.0% | 02/02/2026 |
| Phạm Văn Khương | Phó Tổng Giám đốc | 2,267,587 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Diệu Linh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 1,865,418 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Việt Quang | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,344,392 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Dương Thị Hoàn | Phó Tổng Giám đốc | 1,344,644 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thế Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 327,708 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng | 300,392 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Mai Hương Nội | Phó Tổng Giám đốc Thường trực | 300,000 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Chin Michael Jeawuk | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Lan Phương | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/04/2021 |
| Trần Thanh Mai | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 177 | — | 29/07/2024 |
| Ahmad Adil | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Ronaldo Dy-Liacco Ibasco | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Park Woncheol | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2019 |
| Nguyễn Hồng Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Ngô Thị Nguyệt | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 02/02/2026 |
| Đỗ Thị Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Iot & Mobility Y Commerce, S.L | công ty con | 40.8% |
| Luarnna Ediciones S.L | công ty con | 40.8% |
| Marcha Technology S.L | công ty con | 22.5% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển VS | công ty con | 61.4% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vincom Retail | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Sv Tây Hà Nội 2 | công ty con | 65.8% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes Hà Tĩnh | công ty con | 73.4% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes Hải Phòng | công ty con | 73.0% |
| Công ty Cổ Phần Nghiên Cứu Phát Triển Và Ứng Dụng Người Máy Vinrobotics | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Nghiên Cứu Phát Triển Và Ứng Dụng Người Máy Đa Năng Vinmotion | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Vinfast | công ty con | 50.6% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Phát Triển Bất Động Sản Trường Thịnh | công ty con | 72.8% |
| Công ty CP Đầu Tư Phát Triển Newland | công ty con | 73.5% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Vịnh Xanh 2 | công ty con | 73.3% |
| Công ty TNHH Phát Triển Bất Động Sản Vịnh Xanh 1 | công ty con | 73.3% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Đại An | công ty con | 73.4% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cam Ranh | công ty con | 73.6% |
| Công ty CP Thương Mại Và Đầu Tư Sơn Thái | công ty con | 49.4% |
| Công Ty Cổ Phần Vinpearl Invest | công ty con | 70.0% |
| Công ty TNHH Vinpearl Australia | công ty con | 98.5% |
| Công ty TNHH Cape Wickham Golf | công ty con | 98.5% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Khách Sạn Landmark 81 | công ty con | 85.5% |
| Công ty CP Đầu Tư Kinh Doanh Vmc Holding | công ty con | 78.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU VÀ SẢN XUẤT VINBIOTECH | công ty con | 99.9% |
| CÔNG TY TNHH PIN LITHIUM V-G | công ty con | 50.5% |
| Công ty TNHH World Academy | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Kinh Doanh Và Phát Triển Sinh Thái | công ty con | 72.9% |
| Công ty Cổ phần Phát Triển Và Đầu Tư Xây Dựng Vincons | công ty con | 73.5% |
| Công ty TNHH Bảo Lai Australia | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vạn Khoa | công ty con | 48.3% |
| Công ty TNHH Vingroup Investment Pte. Ltd., | công ty con | 98.3% |
| Công ty TNHH MTV Vạn Khoa Lục Yên | công ty con | 70.9% |
| Công ty Cổ Phần Khoáng Sản Phan Thanh | công ty con | 47.8% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Khai Thác Khoáng Sản Bảo Lai Lục Yên | công ty con | 47.6% |
| Công ty TNHH Đá Cẩm Thạch An Phú | công ty con | 47.6% |
| Công ty Cổ phần Đá Cẩm Thạch Dốc Thẳng | công ty con | 48.1% |
| Công ty TNHH MTV Đá Trắng Bảo Lai | công ty con | 47.6% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Bảo Lai | công ty con | 47.6% |
| Công ty Cổ Phần Nghiên Cứu Và Ứng Dụng Trí Tuệ Nhân Tạo Vinai | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần VinSmart Future | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vinsmart Trading And Investment PTE. LTD. | công ty con | 98.5% |
| Công ty Cổ Phần Giải Pháp Năng Lượng Vines Hà Tĩnh | công ty con | 50.5% |
| Công ty TNHH Vinfast Usa Distribution | công ty con | 50.6% |
| Công ty TNHH Vinfast France | công ty con | 50.9% |
| Công ty TNHH Vinfast Auto Canada | công ty con | 50.9% |
| Vinfast Netherlands B.v | công ty con | 50.9% |
| Công ty TNHH Sản Xuất Pin Lithium Vinfast | công ty con | 98.5% |
| Công ty CP Đầu Tư Hiệp Thành Công | công ty con | 73.6% |
| Công ty CP Du Lịch Cá Tầm | công ty con | 73.6% |
| Công ty Cổ phần VinApp | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ Phần Vinpearl Cửa Hội | công ty con | 85.5% |
| Công ty Phát triển Vinfast Automobile Indonesia | công ty con | 50.8% |
| Công ty TNHH Phát triển Bất động sản TS Holding | công ty con | 48.6% |
| Công ty TNHH Phát triển Bất động sản TPX Holding | công ty con | 47.8% |
| Công ty TNHH Thương Mại Và Phát Triển Kinh Doanh Sao Mai | công ty con | 49.0% |
| Công ty Vinfast Auto India Private Limited | công ty con | 50.6% |
| Công ty Vinfast UK Ltd | công ty con | 50.6% |
| Vinfast Auto (Thailand) Co., Ltd | công ty con | 50.6% |
| Vinfast Middle East FZE | công ty con | 50.6% |
| Công ty Vinfast Kazakhstan | công ty con | 50.6% |
| Công ty Vinfast Auto Philippines Corp. | công ty con | 50.7% |
| Công ty Vinfast Auto Mexico, S.DERLDECV | công ty con | 50.6% |
| Công ty CỔ PHẦN GIẢI PHÁP NĂNG LƯỢNG XANH VINEG | công ty con | 50.6% |
| Công ty PT Vinfast Trading Indonesia | công ty con | 50.3% |
| Công ty Cổ phần VinCargo | công ty con | 99.0% |
| Công ty TNHH Nghiên cứu và Tư vấn EduCore | công ty con | 61.4% |
| Công ty Cổ phần Nghiên cứu, Phát triển và Ứng dụng Robot hình người VinDynamics | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vinmetal | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Khách Sạn Thanh Hóa | công ty con | 85.5% |
| Công Ty Cổ Phần Muối Cam Ranh | công ty con | 73.5% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Xây Dựng Vincons Windows | công ty con | 73.5% |
| Công ty TNHH Bảo Lai Green | công ty con | 47.6% |
| Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển thương mại An Thịnh | công ty con | 77.6% |
| Công Ty TNHH Trung Tâm Tài Chính Việt Nam Berjaya | công ty con | 33.1% |
| Công ty Cổ phần Đô Thị Đại Học Quốc Tế Berjaya Việt Nam | công ty con | 71.6% |
| Công ty Cổ phần Cảng Nha Trang | công ty con | 97.8% |
| Contact Services For Satisfaction, S.L | công ty con | 40.8% |
| Công ty TNHH Phát Triển Công Viên Trung Tâm | công ty con | 69.3% |
| Công ty Cổ phần Đô Thị Du Lịch Cần Giờ | công ty con | 73.6% |
| Deep Technology & Engineering Services, S.L | công ty con | 40.8% |
| Công ty Cổ Phần Delta | công ty con | 73.6% |
| Công ty Cổ Phần Sàn Giao Dịch Bất Động Sản Thành Phố Hoàng Gia | công ty con | 71.9% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Sinh Thái | công ty con | 73.8% |
| Education Y Robotica S.L | công ty con | 40.8% |
| Electronic 2 Trade | công ty con | 40.8% |
| Vinfast Usa Distribution Llc | công ty con | 50.9% |
| Vinfast Germany Gmbh Company Limited | công ty con | 50.6% |
| VinGroup USA LLC | công ty con | 50.6% |
| Vinfast Auto Llc | công ty con | 50.6% |
| Vinfast Auto Pte Ltd | công ty con | 50.6% |
| Vinfast Manufacturing Us Llc | công ty con | 50.6% |
| Fundacion Para La Education Y EI Desarrollo Tecnologico | công ty con | 40.8% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị Gia Lâm | công ty con | 73.3% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Gs Củ Chi | công ty con | 73.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Hà Thành | công ty con | 56.9% |
| Công ty Cổ Phần Vinsoc | công ty con | 99.9% |
| Công ty TNHH Kinh Doanh Và Phát Triển Đô Thị Nam Hà Nội | công ty con | 100.0% |
| Inteligencia Operacional Para La Ingenieria, S.L | công ty con | 40.8% |
| Công ty TNHH Metropolis Hà Nội | công ty con | 73.6% |
| Công ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển Thiên Niên Kỷ | công ty con | 73.5% |
| Bq-Mundo Rader, Unipessoal Lda | công ty con | 40.8% |
| Mundo Reader Gmbh | công ty con | 40.8% |
| Mundo Reader France S.A.R.L | công ty con | 40.8% |
| Mundo Reader S.L | công ty con | 40.8% |
| Mundo Reader S.R.L | công ty con | 40.8% |
| Công ty Cổ phần Vinhomes | công ty con | 73.5% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Du Lịch Phúc An | công ty con | 85.7% |
| Công ty TNHH Kinh doanh Bất động sản Phú Gia | công ty con | 72.4% |
| 3D Printing & Printers | công ty con | 40.8% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Thành Phố Xanh | công ty con | 49.4% |
| Công ty Cổ phần Sách Việt Nam | công ty con | 65.3% |
| Smart European Devices Limited | công ty con | 40.8% |
| Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | công ty con | 56.9% |
| Công ty TNHH MTV Thương mại Đầu tư và Phát triển Thời Đại | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thái Sơn | công ty con | 49.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Kinh Doanh Bất Động Sản Thăng Long | công ty con | 70.3% |
| Công ty TNHH Bất Động Sản Tây Tăng Long | công ty con | 66.2% |
| Công ty Cổ Phần Giải Pháp Và Dịch Vụ Công Nghệ Vantix | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam | công ty con | 83.3% |
| Vinfast Engineering Australia Pty Ltd | công ty con | 50.6% |
| Công ty TNHH Vingroup Ru | công ty con | 80.0% |
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Vệ Vincom | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Vinacademy | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vinbrain | công ty con | — |
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Sinh Thái Vinbus | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Vinwonders | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ An Ninh Mạng Vincss | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ Phần Vin3s | công ty con | 87.4% |
| Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vinfast | công ty con | 50.6% |
| Công ty TNHH Kinh Doanh Thương Mại Và Dịch Vụ Vinfast | công ty con | 50.3% |
| Công ty TNHH Vingroup Global | công ty con | 98.5% |
| Công ty Cổ Phần One Mount Consumer | công ty con | 51.2% |
| Công ty Cổ phần VinID Pay | công ty con | 61.0% |
| Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec | công ty con | 0.0% |
| Công ty TNHH Kinh Doanh Và Thương Mại Dịch Vụ Vinpro | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Vinschool | công ty con | 61.4% |
| Công ty Cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất Vinsmart | công ty con | 98.5% |
| Công ty TNHH triển khai hệ thống phần mềm Vinsoftware | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Vintech | công ty con | 86.7% |
| Công ty VinTech - Nhật Bản | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes | công ty con | 73.0% |
| Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Và Đầu Tư Việt Nam | công ty con | 51.6% |
| Công ty Cổ phần Hàng không Vinpearl Air | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ phần Vinpearl | công ty con | 85.5% |
| Công Ty Cổ Phần Vingroup Investment Việt Nam | công ty con | 50.9% |
| Công Ty TNHH Xalivico | công ty con | 71.2% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Xavinco | công ty con | 96.2% |
| Xibantronics Trading Company Ltd | công ty con | 40.8% |
| Công ty Cổ Phần Quỹ Đầu Tư Mạo Hiểm Vinventures | công ty liên kết | 8.0% |
| Công ty Cổ phần Bê tông Ngoại Thương | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần One Mount Group | công ty liên kết | 26.2% |
| Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | công ty liên kết | — |
| Công Ty Cổ Phần Bao Bì Trường Thành | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Vincom Retail | công ty liên kết | 18.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với VIC
So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
23,317.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,515.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức VIC