NVL
HOSE Bất động sản
Bất động sản
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va
13,900
▼
1.8%
Cập nhật: 16:38:42 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
762
P/E
18.25
P/B
0.53
YoY
-67.2%
QoQ
-6.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.2%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
67.9%
Tỷ suất LN ròng
31.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
2.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 203,124 | 203,376 | 203,299 | 207,242.73 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6,084 | 4,306 | 3,838 | 4,395.32 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 42 | 45 | 49 | 53.84 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 46,465 | 46,873 | 45,017 | 47,320.44 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8,327 | 8,433 | 7,886 | 8,157.53 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 148,639 | 150,113 | 152,285 | 153,812.14 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1,894 | 2,040 | 2,109 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 31,682 | 35,243 | 36,276 | 42,549.58 | — |
| Phải thu dài hạn | 16,588 | 20,592 | 21,902 | 26,546.14 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 16,428 | 20,415 | 21,738 | 23,683.25 | — |
| Tài sản cố định | 1,909 | 1,950 | 1,923 | 1,900.53 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 5,680 | 5,526 | 5,469 | 5,151.24 | — |
| Đầu tư dài hạn | 3,116 | 3,117 | 3,115 | 5,292.77 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3,845 | 3,645 | 3,448 | 301.44 | — |
| Trả trước dài hạn | 1,485 | 1,474 | 1,437 | 1,438.45 | — |
| Lợi thế thương mại | 2,218 | 1,987 | 1,811 | 1,639.30 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 234,807 | 238,619 | 239,575 | 249,792.31 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 185,951 | 186,651 | 188,761 | 190,942.06 | — |
| Nợ ngắn hạn | 100,873 | 103,476 | 114,084 | 95,907.96 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18,273 | 18,436 | 18,789 | 20,353.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 32,164 | 32,321 | 31,934 | 31,518.05 | — |
| Nợ dài hạn | 85,078 | 83,175 | 74,676 | 95,034.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 27,094 | 29,510 | 32,349 | 35,672.72 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 48,855 | 51,968 | 50,814 | 58,850.25 | — |
| Vốn và các quỹ | 48,855 | 51,968 | 50,814 | 58,850.25 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 19,501 | 19,501 | 19,501 | 22,320.19 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 19,501 | 19,501 | 19,501 | 22,320.19 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 13,279 | 14,525 | 13,687 | 16,932.11 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 11,023 | 12,890 | 12,574 | 13,554.58 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 234,807 | 238,619 | 239,575 | 249,792.31 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,778 | 1,937 | 1,684 | 1,567.45 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Doanh thu thuần | 1,778 | 1,937 | 1,683 | 1,567.44 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,132 | 1,245 | 1,097 | 1,015.18 | — |
| Lãi gộp | 646 | 691 | 586 | 2,582.62 | — |
| Thu nhập tài chính | 516 | 512 | 456 | 1,704.47 | — |
| Chi phí tài chính | 633 | 1,136 | 1,449 | -562.26 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 40 | 33 | 32 | -42.41 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 5 | 1 | 3 | 12.24 | — |
| Chi phí bán hàng | 91 | 155 | 126 | -239.07 | — |
| Chi phí quản lý DN | 303 | 314 | 310 | -354.89 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 140 | -400 | -839 | 3,143.11 | — |
| Thu nhập khác | 6 | 331 | 193 | 1,626.95 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 268 | 69 | 135 | -736.40 | — |
| Lợi nhuận khác | -262 | 262 | 57 | 890.55 | — |
| LN trước thuế | -122 | -138 | -782 | 4,033.66 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 139 | -126 | 151 | 197.07 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 215 | 178 | 220 | -592.51 | — |
| Lợi nhuận thuần | -476 | -190 | -1,153 | 3,638.21 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -443 | -161 | -878 | 3,182.39 | — |
| Cổ đông thiểu số | -33 | -29 | -275 | 455.82 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -836 | -6,620 | -1,627 | 3,136.61 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -5 | -10 | -9.13 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | -2 | 1 | 20.20 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,635 | -1,017 | -2,247 | -6,818.09 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,251 | 188 | 1,178 | 899.72 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1,402 | -1,628 | -135 | -2,107.10 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 6,088 | 5,107 | 75 | 1,405.43 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 518 | 54 | 288 | 205.46 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 4,822.29 | 0 | 0 | -6,403.51 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 486.84 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | -49 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6,817 | 2,633 | 4,247 | 7,552.14 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9,278 | -490 | -2,238 | -4,214.45 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,509.93 | 0 | 0 | 3,824.45 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,477 | -1,778 | -468 | 557.55 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 195 | 481 | -559 | 3,837.77 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,084 | 4,306 | 3,838 | 4,395.32 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc Nova (Novaland) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Thành Nhơn, được thành lập năm 1992. Hoạt động chính của Novaland là đầu tư, thi công xây dựng và kinh doanh bất động sản. Tập đoàn đã và đang triển khai hơn 40 dự án nhà ở và hơn 5 dự án bất động sản du lịch nghỉ dưỡng tại các vị trí chiến lược của hầu hết các quận, huyện tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Novaland được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) vào tháng 12/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/09/1992: Công ty được thành lập dưới tên Công ty TNHH Thương mại Thành Nhơn với vốn điều lệ 400 triệu đồng;
- 2007: Novaland Group được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 95.325.000.000 đồng;
- 2009: Khởi công dự án Sunrise City;
- Tháng 01/2011: Đạt tổng tài sản 5.000 tỷ đồng;
- Tháng 07/2011: Khởi công dự án Tropic Garden;
- Tháng 03/2013: Công bố dự án The Prince Residence;
- 2014: Công bố 5 dự án mới: Lexington Residence, Icon 56, Galaxy 9, Lucky Palace và RiverGate;
- Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.961.992.340.000 đồng;
- Ngày 08/12/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8046/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 19/12/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 28/12/2016: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 06/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 6.296.587.880.000 đồng;
- Ngày 17/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 6.496.587.880.000 đồng;
- Ngày 20/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 8.617.859.280.000 đồng;
- Ngày 31/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 9.142.859.280.000 đồng;
- Ngày 26/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 9.146.066.740.000 đồng;
- Ngày 10/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.372.766.740.000 đồng;
- Ngày 16/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 9.558.807.970.000 đồng;
- Ngày 10/03/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9.695.407.970.000 đồng;
- Ngày 12/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9.708.312.670.000 đồng;
- Ngày 22/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9.710.210.420.000 đồng;
- Ngày 29/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 9.855.641.520.000 đồng;
- Ngày 13/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10.638.546.550.000 đồng;
- Ngày 19/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10.685.990.300.000 đồng;
- Ngày 12/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10.728.120.350.000 đồng;
- Ngày 31/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10.817.390.510.000 đồng;
- Ngày 07/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 14.676.535.850.000 đồng;
- Ngày 21/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 14.736.056.190.000 đồng;
- Ngày 27/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 19.304.213.190.000 đồng;
- Ngày 16/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 19.497.255.190.000 đồng;
- Ngày 27/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 19.498.338.090.000 đồng;
- Ngày 03/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 19.501.045.380.000 đồng;
- Ngày 30/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 20.476.097.640.000 đồng;
- Ngày 21/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 22.112.681.550.000 đồng;
- Ngày 11/02/2026: Tăng vốn điều lệ lên 22.320.185.490.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thành Nhơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 96,765,729 | 4.7% | 03/02/2026 |
| Bùi Xuân Huy | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 33,793,113 | 1.7% | 22/02/2023 |
| Hoàng Thu Châu | Phụ trách Công bố thông tin | 2,891,216 | 0.3% | 26/09/2019 |
| Hoàng Thu Châu | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,059,141 | 0.2% | 22/02/2023 |
| Nguyễn Thị Xuân Dung | Giám đốc Tài chính | 481,303 | 0.0% | 22/03/2021 |
| Huỳnh Minh Lâm | Kế toán trưởng | 606,250 | 0.0% | 04/04/2024 |
| Phạm Tiến Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 10,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Quốc Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/08/2022 |
| Nguyễn Mỹ Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/04/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Bất Động Sản An Phát | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản Cao Nguyên Xanh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư Bất động sản Unity | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Địa Ốc Novaland Đất Tâm | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Bất Động Sản Bách Hợp | công ty con | 99.8% |
| Công ty TNHH Carava Resort | công ty con | 95.4% |
| Công ty TNHH Bất động sản Đà Lạt Valley | công ty con | 72.6% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Kỷ Nguyên | công ty con | 0.0% |
| Công ty TNHH Bất động sản Gia Đức | công ty con | 54.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Địa Ốc Gia Huy | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Vườn Bách Thảo Hồ Tràm | công ty con | 99.0% |
| Công ty TNHH Bất Động Sản Khải Hưng | công ty con | 97.8% |
| CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁNH AN | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ Phần Ngôi Nhà Mega | công ty con | 98.6% |
| Công ty TNHH Nova An Phú | công ty con | 92.3% |
| Công ty Cổ Phần Nova Festival | công ty con | 94.0% |
| Công Ty Cổ Phần Nova Hospitality | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Novaland Agent | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Địa Ốc No Va | công ty con | 98.1% |
| Công ty TNHH Nova Lucky Palace | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Địa Ốc No Va Mỹ Đình | công ty con | 54.0% |
| Công Ty TNHH Nova Nam Á | công ty con | 92.7% |
| Công ty Cổ phần Nova Nippon | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Bất Động Sản Nova Phúc Nguyên | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Nova Princess Residence | công ty con | 99.9% |
| Công Ty TNHH Nova Property Management | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Nova Rivergate | công ty con | 99.8% |
| Công Ty TNHH Nova Sagel | công ty con | 73.0% |
| Công ty TNHH Nova Sasco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Nova Saigon Royal | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH No Va Thảo Điền | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Bất Động Sản Phúc Bình | công ty con | 97.8% |
| Công Ty Cổ Phần The Prince Residence | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở VÀ HẠ TẦNG SÀI GÒN | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất Động Sản Sun City | công ty con | 98.9% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản Tân Kim Yến | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Địa Ốc Thành Nhơn | công ty con | 42.4% |
| Công ty Cổ phần Khách sạn Du lịch Thanh niên Vũng Tàu | công ty con | 65.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Bất Động Sản Tường Minh | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN VƯƠNG GIA | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Và Dịch Vụ Nhà Bến Thành | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Nova SQN | công ty liên kết | 49.7% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG PHÚ ĐỊNH | công ty liên kết | 43.5% |
| Công ty Cổ Phần Điện Tử Và Dịch Vụ Công Nghiệp Sài Gòn | công ty liên kết | 33.3% |
| Công ty Cổ Phần Thạnh Mỹ Lợi | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với NVL
So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
23,317.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,515.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức NVL