VRE
HOSE Bất động sản
Bất động sản
Công ty Cổ phần Vincom Retail
25,750
▲
0.8%
Cập nhật: 14:33:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,767
P/E
9.30
P/B
1.24
YoY
8.7%
QoQ
2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.1%
ROA
11.0%
Tỷ suất LN gộp
53.6%
Tỷ suất LN ròng
72.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
1.44
Thanh toán hiện hành
1.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 12,312 | 12,923 | 14,764 | 13,768 | 7,961.05 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,885 | 2,916 | 5,235 | 2,809 | 4,434.62 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 126 | 126 | 128 | 1,134 | 133.24 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,016 | 2,587 | 2,069 | 3,756 | 2,885.74 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 95 | 126 | 139 | 1,244 | 1,298.76 |
| Hàng tồn kho, ròng | 295 | 274 | 299 | 268 | 236.16 |
| Tài sản lưu động khác | 6,990 | 7,020 | 7,033 | 5,801 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 42,914 | 43,024 | 43,477 | 47,496 | 53,318.10 |
| Phải thu dài hạn | 19 | 18 | 20 | 17 | 20.49 |
| Phải thu dài hạn khác | 19 | 18 | 20 | 17 | 20.49 |
| Tài sản cố định | 221 | 212 | 245 | 238 | 273.09 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 27,084 | 26,810 | 26,512 | 27,289 | 27,231.26 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 14,787 | 15,158 | 15,654 | 19,663 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 433 | 437 | 442 | 437 | 480.42 |
| Lợi thế thương mại | 49 | 32 | 17 | 5 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 55,226 | 55,947 | 58,242 | 61,265 | 61,279.15 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 13,304 | 12,847 | 13,783 | 15,555 | 12,910.95 |
| Nợ ngắn hạn | 5,921 | 8,588 | 11,707 | 8,347 | 5,173.86 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 185 | 156 | 174 | 184 | 309.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,010 | 2,014 | 4,445 | 22 | 20.63 |
| Nợ dài hạn | 7,383 | 4,259 | 2,076 | 7,208 | 7,737.09 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,523 | 2,549 | 172 | 6,384 | 6,380.45 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 41,923 | 43,100 | 44,459 | 45,710 | 48,368.20 |
| Vốn và các quỹ | 41,923 | 43,100 | 44,459 | 45,710 | 48,368.20 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 23,288 | 23,288 | 23,288 | 23,288 | 23,288.18 |
| Cổ phiếu phổ thông | 23,288 | 23,288 | 23,288 | 23,288 | 23,288.18 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 20,595 | 21,772 | 23,005 | 24,382 | 27,040.43 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 126 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 55,226 | 55,947 | 58,242 | 61,265 | 61,279.15 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,128 | 2,131 | 2,143 | 2,251 | 2,312.33 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 2,128 | 2,131 | 2,143 | 2,251 | 2,312.33 |
| Giá vốn hàng bán | 927 | 929 | 960 | 1,114 | -1,101.84 |
| Lãi gộp | 1,201 | 1,202 | 1,182 | 1,137 | 1,210.48 |
| Thu nhập tài chính | 547 | 625 | 677 | 802 | 2,647.07 |
| Chi phí tài chính | 275 | 243 | 269 | 350 | -202.92 |
| Chi phí tiền lãi vay | 147 | 149 | 137 | 172 | -185.38 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 144 | 67 | 41 | 47 | -115.25 |
| Chi phí quản lý DN | 169 | 105 | 121 | 94 | -248.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1,161 | 1,412 | 1,428 | 1,448 | 3,291.34 |
| Thu nhập khác | 203 | 93 | 121 | 278 | 74.51 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -6 | 29 | 4 | 5 | -25.14 |
| Lợi nhuận khác | 209 | 64 | 117 | 273 | 49.37 |
| LN trước thuế | 1,370 | 1,476 | 1,545 | 1,721 | 3,340.71 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 279 | 683 | 327 | 345 | -327.94 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 6 | -385 | -15 | 0 | -353.94 |
| Lợi nhuận thuần | 1,085 | 1,177 | 1,233 | 1,376 | 2,658.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1,085 | 1,177 | 1,233 | 1,376 | 2,658.84 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 995 | 152 | 1,785 | -2,885 | -2,314.55 |
| Mua sắm TSCĐ | -2,343 | -169 | -255 | -460 | -1,802.23 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1 | 10.82 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2,428 | -3,409 | 3,402 | -1,005 | -0.83 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2,564 | 3,409 | -3,403 | -2 | 1,005.83 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3,605.02 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 166 | 53 | 796 | 103 | 1,127.85 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -115.56 | 0 | 0 | 3,946.46 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 995 | 0 | 0 | 6,273 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -485 | 0 | 0 | -4,446 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -5 | -5 | -6 | -6 | -5.88 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -5.35 | 0 | 0 | -5.88 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -542 | 31 | 2,319 | -2,427 | 1,626.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,426 | 1,374 | 1,425 | 1,514 | 2,808.59 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,885 | 2,916 | 5,235 | 2,809 | 4,434.62 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vincom Retail (VRE) có tiền thân là Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cho thuê các trung tâm thương mại bán lẻ và các dịch vụ liên quan, cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh các loại hình bất động sản. Vincom là thương hiệu bất động sản bán lẻ hàng đầu Việt Nam, giữ vị thế số 1 tại thị trường Việt Nam về mạng lưới và độ phủ với 88 trung tâm thương mại tại 48 tỉnh thành, được phát triển theo bốn mô hình sản phẩm: Vincom Center, Vincom Mega Mall, Vincom Plaza và Vincom+. VRE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/04/2012: Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập;
- Năm 2013: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Vincom Retail và nhận chuyển nhượng 04 Trung tâm Thương mại Vincom từ Vingroup;
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 9.303,8 tỷ đồng;
- Năm 2014: Nhận chuyển nhượng Vincom Mega Mall Times City từ Vingroup và Khai trương Trung tâm Thương mại Vincom Plaza Hạ Long;
- Tháng 04/2014: Tăng vốn điều lệ lên 12.010,58 tỷ đồng;
- Năm 2015: Khai trương 11 Trung tâm Thương mại mới và mua lại 05 siêu thị Maximark;
- Tháng 07/2015: Tăng vốn điều lệ lên 15.717.163.270.000 đồng;
- Năm 2016: Ra mắt Trung tâm mua sắm Vincom+ và Khai trương 10 Trung tâm Thương mại mới;
- Tháng 12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 21.091.724.950.000 đồng;
- Tháng 06/2017: Khai trương 09 Trung tâm Thương mại mới;
- Tháng 07/2017: Khai trương Trung tâm Thương mại Vincom Plaza Hà Tĩnh;
- Tháng 09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 19.010.787.330.000 đồng;
- Ngày 25/10/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 06/11/2017: Giao dịch trên trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23.288.184.100.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thu Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 61 | 0.0% | 24/04/2024 |
| Nguyễn Bảo Hạnh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/04/2021 |
| Lê Thị Thu Hương | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 05/04/2021 |
| Phạm Hoàng Việt | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 05/04/2021 |
| Nguyễn Bảo Hạnh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 05/04/2021 |
| Phạm Hoàng Việt | Kế toán trưởng | — | — | 02/11/2022 |
| Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2024 |
| Lê Mai Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2024 |
| Trần Thanh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2024 |
| Nguyễn Anh Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 31/07/2024 |
| Nguyễn Duy Khánh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/12/2025 |
| Trần Mai Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Sanjay Vinayak | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Fong Ming Huang Ernest | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Thị Ngọc Hà | Giám đốc Tài chính | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Thị Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh và Marketing | — | — | 02/02/2026 |
| Đỗ Thị Quỳnh Trang | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/10/2017 |
| Nguyễn Thế Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Bất động sản VINCOM NCT | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vận Hành Vincom Retail | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | công ty con | 100.0% |
| Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với VRE
So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
23,317.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,515.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức VRE