VHM
HOSE Bất động sản
Bất động sản
Công ty Cổ phần Vinhomes
103,000
▲
1.9%
Cập nhật: 16:26:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
10,019
P/E
10.28
P/B
1.71
YoY
2.1%
QoQ
5.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.5%
ROA
6.1%
Tỷ suất LN gộp
26.1%
Tỷ suất LN ròng
28.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
1.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 287,466 | 259,860 | 379,835 | 436,437 | 500,834.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 28,991 | 21,493 | 48,672 | 48,768 | 49,948.51 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3,270 | 3,347 | 3,437 | 2,117 | 2,259.18 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 171,858 | 149,281 | 210,690 | 218,408 | 215,216.41 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 23,473 | 35,921 | 41,842 | 54,859 | 67,668.45 |
| Hàng tồn kho, ròng | 48,723 | 55,673 | 80,136 | 125,608 | 134,898.10 |
| Tài sản lưu động khác | 34,624 | 30,067 | 36,900 | 41,536 | 94,186.51 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 273,258 | 301,643 | 278,207 | 331,828 | 285,540.55 |
| Phải thu dài hạn | 100,341 | 123,489 | 80,543 | 72,204 | 68,617.80 |
| Phải thu dài hạn khác | 98,275 | 105,501 | 60,968 | 61,345 | 62,616.46 |
| Tài sản cố định | 14,693 | 14,474 | 17,451 | 18,120 | 22,055.77 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 17,216 | 16,787 | 15,585 | 16,222 | 16,070.17 |
| Đầu tư dài hạn | 12,849 | 12,503 | 12,496 | 12,435 | 12,417.83 |
| Tài sản dài hạn khác | 44,468 | 51,190 | 70,357 | 127,848 | 12,222.09 |
| Trả trước dài hạn | 2,870 | 2,828 | 3,572 | 4,045 | 4,306.76 |
| Lợi thế thương mại | 482 | 444 | 368 | 332 | 294.30 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 560,724 | 561,504 | 658,042 | 768,265 | 786,375.25 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 340,281 | 338,108 | 427,430 | 533,335 | 538,469.65 |
| Nợ ngắn hạn | 290,350 | 237,525 | 276,535 | 329,506 | 345,174.17 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 46,383 | 43,294 | 47,983 | 100,841 | 89,157.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 43,306 | 33,424 | 46,258 | 48,373 | 43,376.87 |
| Nợ dài hạn | 49,931 | 100,583 | 150,895 | 203,829 | 193,295.48 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 37,986 | 54,526 | 44,093 | 93,117 | 102,878.89 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 220,443 | 223,396 | 230,611 | 234,930 | 247,905.60 |
| Vốn và các quỹ | 220,443 | 223,396 | 230,611 | 234,930 | 247,905.60 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 41,074 | 41,074 | 41,074 | 41,074 | 41,074.12 |
| Cổ phiếu phổ thông | 41,074 | 41,074 | 41,074 | 41,074 | 41,074.12 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 166,651 | 169,895 | 177,228 | 181,864 | 200,768.97 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 18,362 | 18,071 | 17,948 | 17,631 | 11,701.80 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 560,724 | 561,504 | 658,042 | 768,265 | 786,375.25 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 33,136 | 15,698 | 19,022 | 16,420 | 103,009.53 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 33,136 | 15,698 | 19,022 | 16,420 | 103,009.53 |
| Giá vốn hàng bán | 21,180 | 10,540 | 14,498 | 13,954 | -69,387.04 |
| Lãi gộp | 11,957 | 5,158 | 4,524 | 2,466 | 33,622.49 |
| Thu nhập tài chính | 10,500 | 4,640 | 9,151 | 7,900 | 7,587.19 |
| Chi phí tài chính | 2,961 | 3,860 | 3,386 | 3,447 | -5,837.94 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2,539 | 3,642 | 2,808 | 2,699 | -2,788.12 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.34 |
| Chi phí bán hàng | 1,295 | 732 | 301 | 448 | -308.40 |
| Chi phí quản lý DN | 2,281 | 1,373 | 1,246 | 1,231 | -2,431.94 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15,920 | 3,835 | 8,743 | 5,240 | 32,631.06 |
| Thu nhập khác | 84 | 272 | 501 | 579 | 417.95 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 152 | 268 | 138 | 399 | -63.18 |
| Lợi nhuận khác | -67 | 4 | 363 | 180 | 354.77 |
| LN trước thuế | 15,853 | 3,839 | 9,106 | 5,420 | 32,985.82 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 262 | 1,081 | 457 | 599 | -6,178.26 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1,487 | 106 | 300 | 386 | -9.57 |
| Lợi nhuận thuần | 14,104 | 2,652 | 8,348 | 4,436 | 26,797.99 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11,537 | 2,689 | 7,553 | 4,184 | 26,726.23 |
| Cổ đông thiểu số | 2,567 | -37 | 795 | 252 | 71.77 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3,762 | 636 | 40,458 | 1,815 | -2,234.09 |
| Mua sắm TSCĐ | 3,804 | -2,325 | -2,035 | -2,810 | -10,659.82 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 448 | 121 | 1,949 | 433 | -26.73 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 4,653 | -7,368 | -16,005 | 9,171 | -6,092.33 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -9,158 | 8,199 | 86 | -179 | 22,575.99 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -5,258 | -15,925 | -27,933 | -65,136 | -18,759.01 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 17,858 | 2,168 | 11,366 | 3,886 | 8,044.88 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2,872 | 598 | 17,019 | 1,916 | 4,954.46 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -14,532.22 | 0 | 0 | 37.44 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | -10,485 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 31,450 | 21,136 | 15,433 | 64,755 | 22,729.17 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -24,262 | -14,527 | -13,153 | -13,657 | -18,328.22 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -7 | -100 | -1,023.40 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 6,609.24 | 0 | 0 | 3,377.55 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8,159 | -7,287 | 27,179 | 96 | 1,180.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 10,953 | 4,096 | 2,735 | 896 | 48,767.61 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28,780 | 21,493 | 48,672 | 48,768 | 49,948.51 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vinhomes (VHM) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đô thị BIDV-PP được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực phát triển, chuyển nhượng, vận hành và khai thác bất động sản nhà ở phức hợp. VHM là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực phát triển và chuyển nhượng bất động sản nhà ở. Hiện nay, Vinhomes đã đưa vào vận hành 27 khu đô thị tại bảy tỉnh thành trên cả nước, với hơn 97.200 căn hộ, biệt thự và nhà phố, phục vụ hơn 300.000 cư dân, tổng diện tích quỹ đất lên đến hơn 16.800 ha. VHM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 05/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 2008: Tiền thân Công ty Cổ phần Đô thị BIDV-PP được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng;
- Tháng 03/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Nam Hà Nội;
- Ngày 26/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 05/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
- Ngày 28/10/2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 3585/UBCK-QLPH của Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 03/11/2011: Công ty nhận được Quyết định về việc chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (UPCOM) với mã chứng khoán là NHN;
- Ngày 14/07/2017: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 28.365 tỷ đồng;
- Ngày 02/02/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vinhomes;
- Ngày 12/02/2018: Giảm vốn điều lệ xuống 26.796.115.500.000 đồng;
- Ngày 07/05/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 17/05/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 08/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 33.495.139.180.000 đồng;
- Ngày 08/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 43.543.674.880.000 đồng;
- Ngày 03/12/2024: Giảm vốn điều lệ xuống 41.074.120.040.000 đồng do mua lại cổ phiếu quỹ;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Kiên Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,136 | 0.0% | 03/05/2023 |
| Hồ Thị Thu Hằng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 62 | — | 06/04/2021 |
| Lê Thị Giang | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/04/2021 |
| Phùng Thị Bích Hồng | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/04/2021 |
| Ashish Jaiprakash Shastry | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/05/2023 |
| Nguyễn Đức Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 13/11/2023 |
| Douglas Farrell | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/08/2024 |
| Nguyễn Lê Vân Quỳnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2025 |
| Lê Thị Duyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2025 |
| Phạm Văn Khương | Phó Tổng Giám đốc Xây dựng | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Diệu Linh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Thiếu Hoa | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Hoang D. Quan | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Mueen Uddeen | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Varun Kapur | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/02/2026 |
| Cao Thị Hà An | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Phạm Nhật Vượng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Lê Tiến Công | Kế toán trưởng | 97 | — | 02/02/2026 |
| Phạm Ngọc Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/02/2026 |
| Mai Thu Thủy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Vũ Hưng | Phó Tổng Giám đốc | 1,250 | — | 16/04/2020 |
| Nguyễn Thu Hằng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Sv Tây Hà Nội 2 | công ty con | 0.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes Hà Tĩnh | công ty con | 87.2% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes Hải Phòng | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Sơn Thái | công ty con | 77.8% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Vịnh Xanh 2 | công ty con | 99.8% |
| Công ty TNHH Phát Triển Bất Động Sản Vịnh Xanh 1 | công ty con | 99.7% |
| Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | công ty con | 99.8% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cam Ranh | công ty con | 46.3% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Khai Thác Khoáng Sản Bảo Lai Lục Yên | công ty con | 75.3% |
| Công ty TNHH Đá Cẩm Thạch An Phú | công ty con | 75.3% |
| Công ty TNHH MTV Đá Trắng Bảo Lai | công ty con | 75.3% |
| Công ty CP Đầu Tư Hiệp Thành Công | công ty con | 49.0% |
| Công ty CP Du Lịch Cá Tầm | công ty con | 48.7% |
| Công ty Cổ phần Đô Thị Đại Học Quốc Tế Berjaya Việt Nam | công ty con | 0.2% |
| Công ty TNHH Phát Triển Công Viên Trung Tâm | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Đô Thị Du Lịch Cần Giờ | công ty con | 43.7% |
| Công ty Cổ Phần Delta | công ty con | 49.9% |
| Công ty Cổ Phần Sàn Giao Dịch Bất Động Sản Thành Phố Hoàng Gia | công ty con | 96.9% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Sinh Thái | công ty con | 98.2% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Đô Thị Gia Lâm | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Gs Củ Chi | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ phần Du lịch Hòn Một | công ty con | — |
| Công ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Làng Vân | công ty con | 99.8% |
| Công ty TNHH Thương Mại Đầu Tư Và Phát Triển Thiên Niên Kỷ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Thành Phố Xanh | công ty con | 4.5% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khu Công Nghiệp Vinhomes | công ty con | 51.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Cam Ranh | công ty liên kết | 46.3% |
| Công ty CP Đầu Tư Hiệp Thành Công | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty CP Du Lịch Cá Tầm | công ty liên kết | 48.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với VHM
So sánh
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
23,317.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,515.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức VHM