DXG

HOSE Bất động sản
Bất động sản

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh

14,600 ▲ 5.4%
Cập nhật: 16:26:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
209
P/E
69.77
P/B
0.78
YoY
-6.0%
QoQ
34.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
53.8%
Tỷ suất LN ròng
13.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
1.25
Thanh toán hiện hành
2.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 26,087 30,676 29,557 32,123 33,993.61
Tiền và tương đương tiền 1,249 5,107 3,272 3,928 3,391.57
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 78 85 103 106 422.58
Các khoản phải thu ngắn hạn 11,006 11,794 11,732 13,108 14,270.32
Trả trước cho người bán ngắn hạn 3,287 3,233 3,397 3,737 5,299.76
Hàng tồn kho, ròng 13,440 13,387 14,133 14,635 15,658.33
Tài sản lưu động khác 315 304 316 345 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,050 2,984 3,127 3,087 4,108.82
Phải thu dài hạn 804 791 783 780 677.29
Phải thu dài hạn khác 788 787 783 780 677.18
Tài sản cố định 370 363 368 375 376.79
Giá trị ròng tài sản đầu tư 153 150 150 149 178.65
Đầu tư dài hạn 443 443 470 384 334.54
Tài sản dài hạn khác 553 499 612 649 0.38
Trả trước dài hạn 320 288 410 435 1,538.05
Lợi thế thương mại 118 112 105 98 91.87
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 29,137 33,660 32,683 35,210 38,102.43
NỢ PHẢI TRẢ 13,934 16,578 13,774 16,257 17,240.31
Nợ ngắn hạn 10,348 13,054 9,683 11,895 14,479.74
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1,134 1,764 1,675 2,942 6,219.41
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 3,159 4,225 1,955 2,154 2,224.88
Nợ dài hạn 3,586 3,524 4,091 4,362 2,760.56
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3,396 3,320 3,939 4,185 2,570.91
VỐN CHỦ SỞ HỮU 15,203 17,082 18,909 18,952 20,862.12
Vốn và các quỹ 15,203 17,082 18,909 18,952 20,862.12
Vốn góp của chủ sở hữu 7,225 8,726 10,206 10,206 11,141.32
Cổ phiếu phổ thông 7,225 8,726 10,206 10,206 11,141.32
Quỹ đầu tư và phát triển 114 114 114 114 114.43
Các quỹ khác 1,360.26 1,360.26 1,360.26 1,360.26 1,360.26
Lãi chưa phân phối 1,484 1,536 424 506 508.21
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 4,739 4,766 6,504 6,466 6,635.08
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 29,137 33,660 32,683 35,210 38,102.43
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,531 925 1,046 1,068 1,699.50
Các khoản giảm trừ doanh thu 2 0 -35.73 0 -262.40
Doanh thu thuần 1,529 925 1,046 1,068 1,437.10
Giá vốn hàng bán 761 415 569 470 -597.16
Lãi gộp 769 510 476 599 839.94
Thu nhập tài chính 22 12 37 42 60.05
Chi phí tài chính 133 139 43 62 -69.98
Chi phí tiền lãi vay 116 132 39 60 -61.73
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -16 0.02 0.09 -1 0.43
Chi phí bán hàng 208 146 150 244 -406.44
Chi phí quản lý DN 150 79 85 122 -324.79
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 284 158 236 211 99.21
Thu nhập khác 39 2 49 5 35.04
Thu nhập/Chi phí khác 17 5 7 20 -42.82
Lợi nhuận khác 22 -4 42 -15 -7.78
LN trước thuế 306 154 278 196 91.42
Chi phí thuế TNDN hiện hành 48 57 52 55 -58.09
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 48 19 -51 -23 30.04
Lợi nhuận thuần 210 79 277 164 63.38
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 158 48 84 93 6.15
Cổ đông thiểu số 52 30 192 71 57.23
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -657 1,130 -803 907 168.29
Mua sắm TSCĐ -49 -3 -20 -23 -52.31
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 1 0 1 3.86
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -64 -89 -437 -583 -817.02
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 343 18 149 47 486.60
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -648 0 -684 -55 -718.20
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 68 0 1,560 1,560 33.07
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 16 12 36 33 46.36
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -180.95 -61.90 542.53 -36.86 -1,017.65
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 6 1,803 16 1,818.26 1,859.64
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,715 1,513 1,880 1,069 364.30
Tiền trả các khoản đi vay -581 -525 -3,532 -645 -1,907.92
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -6 -1 -0.94 -95 -3.40
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 2,475.75 2,789.40 1,153.61 1,482.42 312.63
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 144 3,858 -1,835 656 -536.72
Tiền và tương đương tiền 496 289 267 235 3,928.29
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,249 5,107 3,272 3,928 3,391.57
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh (DXG) tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh được thành lập năm 2003. Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình tập đoàn năm 2011 và được niêm yết giao dịch trên sàn HOSE năm 2009. Trải qua hơn 20 năm hình thành và phát triển, thương hiệu Đất Xanh đã phủ rộng khắp Việt Nam và được nhận diện là thương hiệu dẫn đầu trong lĩnh vực kinh doanh Bất động sản với những dự dán cao cấp như Opal Boulevard, Gem Sky World, Swan Park, …
Lịch sử hình thành
- Năm 2003: Công ty cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 0,8 tỷ đồng; - Ngày 23/11/2007: Công ty chuyển đổi hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đất Xanh; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng; - Năm 2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng; - Năm 2011: Công ty tái cơ cấu thành Tập đoàn Đất xanh; - Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng; - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 525 tỷ đồng; - Tháng 02/2014: Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1007 tỷ đồng; - Tháng 05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1.172 tỷ đồng; - Tháng 11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 2.530 tỷ đồng; - Tháng 06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.859 tỷ đồng; - Ngày 24/04/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh; - Tháng 06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.425 tỷ đồng; - Ngày 15/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 3.500.714.120.000 đồng; - Ngày 29/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5.200.346.670.000 đồng; - Ngày 22/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 5.977.730.480.000 đồng; - Ngày 15/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.092.768.760.000 đồng; - Ngày 01/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.117.790.020.000 đồng; - Ngày 15/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 6.207.790.020.000 đồng; - Ngày 28/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 7.224.509.210.000 đồng; - Ngày 28/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 8.725.974.690.000 đồng; - Ngày 27/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 10.206.316.750.000 đồng; - Ngày 31/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 11.141.316.750.000 đồng do chào bán cổ phiếu riêng lẻ cho nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lương Trí Thìn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 173,004,502 15.5% 04/02/2026
Bùi Ngọc Đức Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 952,000 0.1% 04/02/2026
Đỗ Thị Thái Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 479,785 0.1% 04/02/2026
Lê Hào Phó Tổng Giám đốc 333,086 0.1% 29/01/2026
Dương Văn Bắc Giám đốc Tài chính 300,000 0.1% 03/02/2026
Hà Đức Hiếu Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 414,033 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Trường Sơn Phó Tổng Giám đốc 351,098 0.0% 06/02/2026
Trần Việt Anh Thành viên Hội đồng Quản trị 115,000 0.0% 29/07/2025
Bùi Thanh Thảo Kế toán trưởng 108,857 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Phạm Quang Huy Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 16/03/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Công Thành 3,000,000 24.8% 26/12/2025
Lương Trí Thìn 173,004,502 15.5% 04/02/2026
Victory Holding Investment Limited 65,430,000 5.9% 12/12/2025
Công ty CP Đầu Tư Bbc 12,445,500 4.9% 05/08/2024
Prusix Asian Smaller Companies Fund Public Limited Company 5,594,290 4.8% 15/06/2015
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Nav 23,372,121 4.5% 10/12/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Quốc Tế Hà Thành 5,000,000 4.3% 15/06/2015
Công ty cổ phần Ngọn Hải Đăng 5,000,000 4.3% 15/06/2015
KIM Vietnam Growth Equity Fund 20,548,875 4.0% 10/12/2025
Lê Thị Tư 3,680,100 3.2% 14/09/2015
Hanoi Investments Holdings Limited 24,000,000 2.2% 20/02/2026
Vietnam Holding Ltd 10,732,531 2.1% 31/12/2025
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Phương 2,340,000 2.0% 15/06/2015
CTBC Vietnam Equity Fund 11,000,000 1.8% 05/10/2025
Amersham Industries Limited 17,226,090 1.5% 20/02/2026
Công ty Cổ phần Asia Invest 1,700,000 1.5% 13/08/2025
Vietnam Enterprise Investments Limited 14,928,377 1.3% 20/02/2026
Norges Bank 11,548,090 1.0% 20/02/2026
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư FPT 1,092,312 0.9% 15/06/2015
Wareham Group Limited 8,879,642 0.8% 20/02/2026
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 3,905,740 0.8% 05/10/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 8,165,000 0.7% 20/02/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM 2,530,000 0.5% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 2,370,000 0.5% 14/07/2020
Aquila Spc Ltd 2,352,779 0.5% 05/10/2025
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hùng Vương 370,000 0.3% 13/08/2025
Nguyễn Quang Vinh 350,000 0.3% 13/08/2025
Vietnam Co-investment Fund 1,270,000 0.2% 05/10/2025
Saigon Investments Limited 2,446,313 0.2% 20/02/2026
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 1,868,800 0.2% 20/02/2026
KB Vietnam Focus Balanced Fund 1,200,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Khánh Hưng 855,849 0.2% 28/01/2021
Kitmc Worldwide China Vietnam Fund 830,550 0.2% 05/10/2025
Lương Trí Tú 1,332,666 0.2% 05/10/2025
Lương Trí Thảo 959,436 0.1% 05/10/2025
Trần Khánh Quang 156,000 0.1% 14/09/2015
Quena Ltd 535,000 0.1% 05/10/2025
Venner Group Limited 700,000 0.1% 05/10/2025
Bùi Ngọc Đức 952,000 0.1% 04/02/2026
Trần Công Luận 287,001 0.1% 05/10/2025
Bill & Melinda Gates Foundation Trust 875,646 0.1% 20/02/2026
Draig Ltd 259,900 0.1% 05/10/2025
Vũ Thị Quỳnh 69,500 0.1% 05/10/2025
Lương Ngọc Huy 643,500 0.1% 04/02/2026
Đỗ Thị Thái 479,785 0.1% 04/02/2026
Dương Văn Bắc 300,000 0.1% 05/10/2025
Lê Hào 333,086 0.1% 05/10/2025
Grinling International Limited 441,485 0.0% 05/10/2025
Trần Văn Ánh 50,250 0.0% 14/09/2015
Viola Ltd 150,000 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Thùy Trang 187,996 0.0% 05/10/2025
Lê Đặng Quốc Hùng 376,997 0.0% 04/02/2026
Kitmc Vietnam Growth Fund 185,000 0.0% 05/10/2025
Hà Đức Hiếu 414,033 0.0% 04/02/2026
Lê Văn Hưng 200,050 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trường Sơn 351,098 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Văn Bang 164,458 0.0% 05/10/2025
Veil Holdings Limited 110,000 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Như Hải 25,000 0.0% 14/09/2015
Huỳnh Phước Nguyên 97,331 0.0% 05/10/2025
Từ Minh Lý 104,476 0.0% 05/10/2025
Trịnh Đình Cường 19,057 0.0% 11/02/2026
Trần Việt Anh 115,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNX50 83,938 0.0% 31/12/2025
Bùi Thanh Thảo 108,857 0.0% 04/02/2026
Trịnh Thị Ngọc Hà 64,691 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Vy Liêm 30,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Đức 93,451 0.0% 05/10/2025
Trần Minh Toàn 10,000 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 20,000 0.0% 31/12/2025
Vũ Thị Bảo Tuyên 1,908 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI 843 0.0% 14/07/2020
KITMC Worldwide Vietnam Fund II 9 0.0% 05/10/2025
Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund 7 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH MTV Đất Xanh Tech công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Đất Xanh Finance công ty con 100.0%
Công ty TNHH Patheon Holdings công ty con 100.0%
Công ty TNHH Athena Invest công ty con 100.0%
Công ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản Phúc Hưng Phát công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Đầu Tư DHG công ty con 85.0%
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Địa ốc Đất Xanh Miền Bắc công ty con 63.5%
Công ty TNHH MTV Đất Xanh Hội An công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh công ty con 55.4%
Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Bất động sản Hà An công ty con 100.0%
Công ty TNHH Xây Dựng - Thương Mại - Dịch Vụ Hà Thuận Hùng công ty con 99.9%
CÔNG TY CỔ PHẦN IN NÔNG NGHIỆP công ty con 100.0%
Công ty TNHH Đầu Tư Sài Gòn Riverside công ty con 75.0%
Công ty TNHH MTV Epic Land công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với DXG So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức DXG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay