BII
--- Bất động sản
Bất động sản
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư
300
▼
25.0%
Cập nhật: 16:20:14 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
35
P/E
8.65
P/B
0.03
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
25.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
0.96
Thanh toán hiện hành
0.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư (BII) được thành lập từ năm 2008. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là kinh doanh bất động sản dân dụng, bất động sản công nghiệp, khai thác cát trắng và sản xuất vật liệu xây dựng. Hiện tại, BII đang đầu tư và khai thác 3 Cụm công nghiệp bao gồm Cụm công nghiệp Trị An (Đồng Nai), Cụm công nghiệp Thắng Hải và Cụm công nghiệp Tân Bình (Bình Thuận). Ở mảng bất động sản dân dụng, BII đã thực hiện các dự án Khu an sinh xã hội Định Thành, Louis Trade Center và Louis Seaview.
Lịch sử hình thành
- 2008: Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Công nghiệp Bảo Thư được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 75,404 tỷ đồng.
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 142,354 tỷ đồng.
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 150,686 tỷ đồng.
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 228 tỷ đồng.
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 328 tỷ đồng.
- 2014: Niêm yết trên sàn HNX.
- Ngày 24/03/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Louis Holdings.
- Ngày 24/06/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Louis Land.
- Ngày 05/10/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư.
- Ngày 14/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 576 tỷ đồng.
- Ngày 18/05/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 27/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thành Nhân | Ủy viên Phụ trách Hội đồng Quản trị | 731,500 | 1.3% | 09/02/2021 |
| Nguyễn Văn Hoàng | Phụ trách Công bố thông tin | 150,000 | 0.3% | 10/09/2016 |
| Ngô Nguyễn Khánh Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/06/2018 |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/09/2018 |
| Lê Quang Nhuận | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/12/2020 |
| Nguyễn Thị Minh Hiệp | Kế toán trưởng | — | — | 04/01/2021 |
| LỤC TẤN HUY | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 20/02/2023 |
| Nguyễn Đình Tú Nhi | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 20/02/2023 |
| Hồ Lê Hoàng Anh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 23/03/2023 |
| Trịnh Văn Huy | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 08/09/2023 |
| Ngô Đình Hoàng Đức | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/06/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với BII
So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
23,317.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,515.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BII