KBC

HOSE Bất động sản
Bất động sản

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP

30,700 ▲ 7.0%
Cập nhật: 15:47:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,276
P/E
13.49
P/B
1.08
YoY
111.1%
QoQ
22.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.9%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
58.8%
Tỷ suất LN ròng
39.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
1.85
Thanh toán hiện hành
3.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 34,339 45,585 60,877 57,194 55,217.13
Tiền và tương đương tiền 6,566 6,581 18,139 9,419 8,386.55
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 1,858 1,880 1,880 1,898 1,916.94
Các khoản phải thu ngắn hạn 11,547 16,349 16,605 20,242 17,431.13
Trả trước cho người bán ngắn hạn 3,388 3,732 6,360 6,683 5,895.40
Hàng tồn kho, ròng 13,867 20,277 23,761 25,091 26,954.82
Tài sản lưu động khác 501 498 492 543 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 10,427 8,618 9,425 9,364 14,533.53
Phải thu dài hạn 3,131 1,351 1,335 1,309 929.71
Phải thu dài hạn khác 1,993 567 593 566 297.23
Tài sản cố định 408 392 379 362 488.91
Giá trị ròng tài sản đầu tư 1,292 1,224 1,193 1,125 1,106.61
Đầu tư dài hạn 4,859 4,863 5,709 5,707 7,718.77
Tài sản dài hạn khác 26 38 56 59 406.57
Trả trước dài hạn 26 38 46 46 65.17
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 44,765 54,203 70,302 66,557 69,750.67
NỢ PHẢI TRẢ 24,084 32,709 44,605 40,494 43,006.15
Nợ ngắn hạn 7,404 8,143 12,217 13,623 14,964.43
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 758 888 1,091 1,435 1,572.49
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 368 442 964 2,603 2,792.99
Nợ dài hạn 16,680 24,567 32,388 26,871 28,041.71
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 9,745 17,146 25,110 24,404 25,845.24
VỐN CHỦ SỞ HỮU 20,682 21,494 25,697 26,063 26,744.52
Vốn và các quỹ 20,682 21,494 25,697 26,063 26,744.52
Vốn góp của chủ sở hữu 7,676 7,676 9,418 9,418 9,417.55
Cổ phiếu phổ thông 7,676 7,676 9,418 9,418 9,417.55
Quỹ đầu tư và phát triển 2 2 2 2 11.65
Các quỹ khác 3,324.83 3,324.83 3,324.83 3,324.83 3,324.83
Lãi chưa phân phối 4,319 5,594 5,994 6,304 6,926.99
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 2,080 2,153 1,796 1,852 1,900.27
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 44,765 54,203 70,302 66,557 69,750.67
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 781 3,117 579 1,347 1,648.49
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 781 3,117 579 1,347 1,648.49
Giá vốn hàng bán 396 1,908 -10 564 -1,045.11
Lãi gộp 385 1,209 589 784 603.38
Thu nhập tài chính 158 135 164 90 292.65
Chi phí tài chính 65 113 112 237 -244.09
Chi phí tiền lãi vay 84 103 103 211 -221.13
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 71 45 24 -3 113.26
Chi phí bán hàng 25 28 23 67 -43.50
Chi phí quản lý DN 190 147 93 140 -202.50
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 335 1,100 549 427 519.21
Thu nhập khác 6 25 -17 1 323.21
Thu nhập/Chi phí khác 176 1 1 1 -2.22
Lợi nhuận khác -171 24 -18 1 320.99
LN trước thuế 164 1,125 531 428 840.20
Chi phí thuế TNDN hiện hành 115 265 148 133 -177.04
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -14 11 -16 -18 1.10
Lợi nhuận thuần 63 849 399 312 664.27
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 75 783 402 307 651.53
Cổ đông thiểu số -12 66 -3 5 12.74
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -3,855 -7,273 -797 -7,146 -2,837.53
Mua sắm TSCĐ -392 -50 -101 -21 -326.13
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 56 25 42 -42 107.25
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1,131 -204 -929 -1,670 1,017.74
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 639 45 833 -20 2,576.94
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -1,181 0 -840 -305 -3,108.85
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 339 0 356 -339 340.90
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 281 61 291 -69 82.45
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -122.49 0 0 690.30
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 1 0 4,162 0 2.10
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 6,593 7,583 9,373 95 2,633.16
Tiền trả các khoản đi vay -2,436 -173 -831 797 -1,519.69
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 -0.38
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 7,409.94 0 0 1,115.20
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1,086 15 11,558 -8,720 -1,032.03
Tiền và tương đương tiền 21 1,085 486 663 9,418.58
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 6,566 6,581 18,139 9,419 8,386.55
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc (KBC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc được hành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị. Dự án đầu tiên là Dự án Khu công nghiệp Quế Võ được Thủ tướng Chính phủ giao làm chủ đầu tư vào tháng 12/2002. KBC đang quản lý quỹ đất với quy mô 5.215,8 ha cho phát triển khu công nghiệp, chiếm 4,22% tổng số diện tích đất khu công nghiệp của cả nước và 1.177,7 ha cho phát triển khu đô thị, dân cư. Trong đó, có 1.013 ha đất KCN thuộc 4 KCN đã được lấp đầy 100% và 01 KCN có diện tích 426 ha đã lấp đầy 96,78%. Bên cạnh các dự án bất động sản khu công nghiệp, KBC cũng đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản khu đô thị, bất động sản nhà ở. KBC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/03/2002: Tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng; - Năm 2005: Thành lập công ty con đầu tiên – Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn – Bắc Giang để phát triển Khu công nghiệp - Khu đô thị Quang Châu; - Năm 2006: Thành lập Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng để phát triển Khu công nghiệp Tràng Duệ; - Năm 2007: Chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.340.830.000.000 đồng; - Năm 2009: Đổi tên thành Tổng công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc – CTCP và chuyển sàn niêm yết trên Sở Giao dịch Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2010: Mua lại Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Sài Gòn - Tây Bắc để trở thành công ty con nhằm phát triển Dự án Khu công nghiệp Tân Phú Trung tại thành phố Hồ Chí Minh; - Năm 2012: Thành lập Công ty TNHH MTV Tràng Cát để quản lý và phát triển Dự án Khu công nghiệp - Khu đô thị Tràng Cát - Hải Phòng; - Năm 2013: Khu công nghiệp Tràng Duệ - Hải Phòng trở thành một phần của Khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải, thu hút thành công Tập Đoàn LG Hàn Quốc và các vệ tinh đầu tư vào khu công nghiệp này; - Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 3.957.111.670.000 đồng; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 4.775.111.670.000 đồng; - Ngày 12/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 5.757.111.670.000 đồng; - Ngày 05/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 7.676.047.590.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Thanh Tâm Chủ tịch Hội đồng Quản trị 52,116,665 5.5% 09/02/2026
Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 399,304 0.0% 06/02/2026
Phạm Phúc Hiếu Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 30,422 0.0% 03/02/2026
Phan Anh Dũng Phó Tổng Giám đốc 15,333 0.0% 03/02/2026
Thế Thị Minh Hồng Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Nguyễn Mỹ Ngọc Phó Tổng Giám đốc 03/02/2026
Nguyễn Vĩnh Thọ Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Trần Tiến Thành Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Trần Thị Thu Hà Người phụ trách quản trị công ty 03/02/2026
Nguyễn Bích Ngọc Trưởng Ban kiểm soát 03/02/2026
Huỳnh Phát Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 03/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Phát Triển Xanh Bền Vững Châu Á Thái Bình Dương 86,550,000 9.2% 03/02/2026
Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Kinh Bắc 65,275,489 8.5% 05/10/2025
Đặng Thanh Tâm 52,116,665 5.5% 03/02/2026
Quỹ Đầu Tư Hạ Tầng PVI 50,000,000 5.3% 05/10/2025
Phạm Thị Lê 19,551,095 4.9% 07/11/2016
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vinatex - Tân Tạo 39,239,852 4.2% 03/02/2026
Quách Thị Nga 15,006,155 3.8% 07/11/2016
VanEck Vietnam ETF 17,249,490 3.6% 09/05/2023
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG 16,875,000 3.5% 15/06/2015
Nguyễn Thị Kim Xuân 13,432,647 3.4% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBank 30,000,000 3.2% 05/10/2025
Sầm Thị Hường 10,350,000 2.6% 07/11/2016
Beira Limited 10,500,000 2.2% 23/09/2016
CTBC Vietnam Equity Fund 17,000,000 2.2% 05/10/2025
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 9,868,040 2.1% 26/09/2016
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư SGI 15,400,000 1.6% 05/10/2025
Amersham Industries Limited 11,774,700 1.5% 05/10/2025
Đặng Nguyễn Quỳnh Anh 13,333,333 1.4% 03/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 8,910,633 1.2% 05/10/2025
Norges Bank 8,025,000 1.0% 05/10/2025
CTCP Sài Gòn Xây dựng 2,925,000 0.6% 15/06/2015
Wareham Group Limited 4,384,733 0.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Sản xuất và Phát triển Xây dựng Cửu Long 2,250,000 0.5% 15/06/2015
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 3,200,000 0.4% 05/10/2025
Grinling International Limited 2,076,900 0.3% 05/10/2025
Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn - TNHH MTV 900,000 0.2% 15/06/2015
Balestrand Limited 890,000 0.2% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ PVI 1,250,000 0.1% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 768,000 0.1% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam 375,560 0.1% 31/12/2025
Đào Hùng Tiến 279,647 0.1% 14/09/2015
Trần Ngọc Điệp 248,437 0.1% 14/09/2015
Ngô Mạnh Hùng 242,007 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Kim Thanh 390,266 0.1% 03/02/2026
KB Vietnam Focus Balanced Fund 350,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hương 399,304 0.0% 03/02/2026
Trần Quang Sơn 135,232 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Tri Hổ 103,690 0.0% 14/09/2015
Chung Trí Phong 101,250 0.0% 14/09/2015
Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam 90,000 0.0% 15/06/2015
Quỹ ETF SSIAM VNX50 67,140 0.0% 31/12/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 58,470 0.0% 15/06/2015
Bùi Ngọc Quân 51,356 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Chung Thủy 47,500 0.0% 22/02/2017
Phạm Phúc Hiếu 30,422 0.0% 03/02/2026
Phan Anh Dũng 15,333 0.0% 03/02/2026
Phan Hồng Anh 6,266 0.0% 05/10/2025
Đặng Thị Hoàng Phượng 10,198 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Quang Minh 266 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Và Phát Triển Hưng Yên công ty con 96.3%
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Vũng Tàu công ty con 74.5%
Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Kinh Bắc - Đồng Tháp công ty con 90.0%
Công ty TNHH MTV Kinh Doanh Văn Phòng Và Nhà Xưởng Kinh Bắc công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Đầu Tư Ngd công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Sài Gòn Tây Bắc công ty con 72.8%
Công ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Sài Gòn – Bắc Giang công ty con 96.5%
Công ty Cổ phần Khu Công Nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng công ty con 89.3%
Công ty TNHH MTV Phát Triển Đô Thị Tràng Cát công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô Thị Tiên Dương công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Sài Gòn - Nhơn Hội công ty liên kết 35.5%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn - Đà Nẵng công ty liên kết 49.8%
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn - Huế công ty liên kết 28.1%
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn công ty liên kết 21.5%
Công Ty Cổ Phần Scanviwood công ty liên kết 34.0%
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với KBC So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức KBC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay