AGG
HOSE Bất động sản
Bất động sản
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia
13,300
▲
4.3%
Cập nhật: 12:20:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,331
P/E
5.71
P/B
0.61
YoY
67.5%
QoQ
60.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
6.1%
Tỷ suất LN gộp
73.1%
Tỷ suất LN ròng
44.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
0.76
Thanh toán hiện hành
1.01
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,819 | 2,841 | 2,232 | 1,957 | 1,610.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 167 | 178 | 39 | 22 | 90.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 30 | 27 | 27 | 23 | 22.11 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4,717 | 1,844 | 1,465 | 1,314 | 1,104.14 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 16 | 3 | 2 | 1 | 3.29 |
| Hàng tồn kho, ròng | 776 | 671 | 605 | 523 | 347.82 |
| Tài sản lưu động khác | 128 | 121 | 96 | 75 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,216 | 4,096 | 4,081 | 4,055 | 3,866.58 |
| Phải thu dài hạn | 1,087 | 3,977 | 3,980 | 3,987 | 3,816.90 |
| Phải thu dài hạn khác | 826 | 3,977 | 3,980 | 3,987 | 3,816.90 |
| Tài sản cố định | 20 | 18 | 16 | 12 | 11.18 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 32 | 25 | 24 | 24 | 22.93 |
| Đầu tư dài hạn | 89.42 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 78 | 75 | 58 | 31 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 3 | 5 | 4.40 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,035 | 6,937 | 6,313 | 6,012 | 5,476.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,898 | 3,792 | 3,086 | 2,676 | 1,961.95 |
| Nợ ngắn hạn | 3,211 | 3,109 | 2,523 | 2,122 | 1,591.38 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 480 | 394 | 328 | 234 | 113.68 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,046 | 1,047 | 959 | 928 | 810.68 |
| Nợ dài hạn | 688 | 683 | 563 | 554 | 370.57 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 371 | 371 | 271 | 265 | 192.74 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,137 | 3,145 | 3,227 | 3,336 | 3,515 |
| Vốn và các quỹ | 3,137 | 3,145 | 3,227 | 3,336 | 3,515 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,625 | 1,625 | 1,625 | 1,625 | 1,625.28 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,625 | 1,625 | 1,625 | 1,625 | 1,625.28 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,292 | 1,302 | 1,422 | 1,531 | 1,710.58 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 41 | 39 | 0.07 | 0.11 | 0.10 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,035 | 6,937 | 6,313 | 6,012 | 5,476.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 163 | 192 | 194 | 170 | 273.04 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 163 | 192 | 194 | 170 | 273.04 |
| Giá vốn hàng bán | 91 | 116 | 29 | -24 | -124.93 |
| Lãi gộp | 72 | 75 | 165 | 194 | 148.11 |
| Thu nhập tài chính | 73 | 32 | 29 | 21 | 27.26 |
| Chi phí tài chính | 159 | 47 | 40 | 34 | -27.22 |
| Chi phí tiền lãi vay | 38 | 34 | 25 | 28 | -26.58 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 30 | 28 | 27 | 26 | -43.70 |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 19 | 19 | 15 | -19.24 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -59 | 14 | 109 | 141 | 85.20 |
| Thu nhập khác | 3 | 6 | 2 | 3 | 14.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -4 | -0.34 | 6 | 1 | -6.25 |
| Lợi nhuận khác | 7 | 5 | -4 | 2 | 7.76 |
| LN trước thuế | -52 | 20 | 105 | 143 | 92.96 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 13 | 10 | 7 | -10.36 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -75 | -2 | 13 | 26 | 96.68 |
| Lợi nhuận thuần | 21 | 8 | 82 | 109 | 179.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 47 | 10 | 81 | 109 | 179.33 |
| Cổ đông thiểu số | -26 | -2 | 2 | -0.48 | -0.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -80 | -116 | -8 | -811 | 690.50 |
| Mua sắm TSCĐ | -1.20 | -1 | -2 | 2 | -0.13 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 29 | 13 | 1 | 2 | -1.05 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -416 | -8 | -187 | 90 | 78.20 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 545 | 58 | 51 | 726 | -798.88 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -472 | -273 | -216 | -865 | -79.74 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 238 | 84 | 667 | 627 | 505.57 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 98 | 261 | -248 | 254 | -137.71 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 645.37 | 133.80 | 200.40 | 1,034.62 | -433.74 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 228 | 6 | 212 | 195 | 155.80 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -103 | -13 | -409 | -236 | -343.87 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -0.23 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -305.86 | -7.61 | -204.83 | -245.70 | -188.03 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 67 | 10 | -138 | -17 | 68.74 |
| Tiền và tương đương tiền | 39 | 26 | 113 | 155 | 22.04 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 167 | 178 | 39 | 22 | 90.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia (AGG) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh các công trình nhà ở. AGG trở thành công ty đại chúng từ tháng 11/2019. Công ty đã đầu tư phát triển một số dự án nhà ở tiêu biểu tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Vũng Tàu như: Dự án The Star tại quận Bình Tân, dự án The Garden tại quận Tân Phú , dự án Skyline, Riverside, River City, cụm dự án Lacasa (River Panorama 1, River Panorama 2, Sky 89 và Signial tại quận 7, và The Sóng tại thành phố Vũng Tàu. AGG lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2019 và đầu năm 2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/01/2012: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 100 tỷ đồng;
- Ngày 18/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 105.263.160.000 đồng;
- Ngày 11/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 131.578.950.000 đồng;
- Ngày 26/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng;
- Ngày 28/12//2018: Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng;
- Ngày 21/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 468,2 tỷ đồng;
- Ngày 29/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng;
- Ngày 26/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 750 tỷ đồng;
- Ngày 14/11/2019: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6894/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 17/12/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/01/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 827 tỷ đồng;
- Ngày 07/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.117,13 tỷ đồng;
- Ngày 06/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.563,97 tỷ đồng;
- Ngày 22/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.625,28 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Bá Sáng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 42,508,891 | 26.2% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thành Châu | Kế toán trưởng | 3,600,298 | 2.9% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Trung Tín | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 386,760 | 0.5% | 31/12/2019 |
| Huỳnh Thị Kim Ánh | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 200,000 | 0.2% | 28/12/2023 |
| MASAKAZU YAMAGUCHI | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 119,689 | 0.1% | 13/08/2024 |
| VŨ QUANG THỊNH | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/05/2024 |
| Đỗ Lê Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 31/12/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Western City | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Tư Vấn Agi & Hsr | công ty con | 50.1% |
| Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Ân | công ty con | 50.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Phát triển An Tường | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng Lan Minh | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Đầu Tư Xây Dựng Du Lịch Phước Lộc | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Bất Động Sản Lê Gia | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Đầu Tư Bất Động Sản An Gia Phú Thuận | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Tư vấn Gia Ân | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Tư Vấn Agi & Glc | công ty liên kết | 21.0% |
| Công ty CP Quản Lý Và Phát Triển Lộc Phát | công ty liên kết | 40.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với AGG
So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
23,317.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức AGG