API
HNX Bất động sản
Bất động sản
Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
6,000
0.0%
Cập nhật: 00:51:33 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
201
P/E
29.86
P/B
0.54
YoY
28.1%
QoQ
2.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.8%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
39.7%
Tỷ suất LN ròng
-0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.58
Thanh toán nhanh
0.69
Thanh toán hiện hành
1.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,670 | 1,637 | 1,652 | 1,645 | 1,587.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 114 | 115 | 71 | 78 | 62.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 233 | 232 | 274 | 263 | 260.07 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 451 | 442 | 464 | 458 | 435.59 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 13 | 14 | 18 | 16 | 37.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 835 | 814 | 809 | 808 | 794.25 |
| Tài sản lưu động khác | 37 | 34 | 33 | 38 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 502 | 497 | 459 | 450 | 637.84 |
| Phải thu dài hạn | 71 | 91 | 92 | 89 | 101.43 |
| Phải thu dài hạn khác | 68 | 81 | 82 | 80 | 92.86 |
| Tài sản cố định | 17 | 16 | 16 | 23 | 22.76 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 235 | 212 | 178 | 173 | 168.16 |
| Đầu tư dài hạn | 88 | 87 | 86 | 86 | 269.57 |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 24 | 19 | 17 | 14.05 |
| Trả trước dài hạn | 24 | 24 | 19 | 17 | 12.26 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.05 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,172 | 2,134 | 2,111 | 2,095 | 2,225.24 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,260 | 1,229 | 1,200 | 1,191 | 1,289.86 |
| Nợ ngắn hạn | 1,041 | 1,039 | 992 | 1,021 | 1,096.20 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 122 | 108 | 91 | 79 | 54.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 521 | 541 | 501 | 543 | 617.23 |
| Nợ dài hạn | 219 | 190 | 207 | 170 | 193.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 165 | 135 | 151 | 113 | 139.48 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 912 | 905 | 911 | 904 | 935.38 |
| Vốn và các quỹ | 912 | 905 | 911 | 904 | 935.38 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 841 | 841 | 841 | 841 | 840.84 |
| Cổ phiếu phổ thông | 841 | 841 | 841 | 841 | 840.84 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 46 | 37 | 43 | 36 | 61.19 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 25 | 27 | 27 | 27 | 33.35 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,172 | 2,134 | 2,111 | 2,095 | 2,225.24 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 73 | 62 | 84 | 28 | 93.52 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 73 | 62 | 84 | 28 | 93.52 |
| Giá vốn hàng bán | 39 | 42 | 48 | 20 | -41.97 |
| Lãi gộp | 34 | 20 | 36 | 8 | 51.55 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 4 | 9 | 7 | 5.15 |
| Chi phí tài chính | 14 | 13 | 13 | 12 | -14.90 |
| Chi phí tiền lãi vay | 12 | 13 | 9 | 16 | -12.61 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1.39 | 0 | -1 | 0 | -3.44 |
| Chi phí bán hàng | 7 | 11 | 10 | 2 | -5.75 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 7 | 7 | 7 | -12.13 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 12 | -6 | 14 | -6 | 20.48 |
| Thu nhập khác | 4 | 3 | 1 | 10 | 0.82 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 2 | 2 | 9 | -1.71 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | -1 | 1 | -0.89 |
| LN trước thuế | 13 | -6 | 13 | -5 | 19.58 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 5 | 1 | 1.24 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 1 | 1 | 1 | 3.34 |
| Lợi nhuận thuần | 11 | -7 | 6 | -7 | 24.17 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | -7 | 7 | -7 | 24.90 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.72 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 44 | 15 | 15 | -22 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | -1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -18 | -7 | -115 | 85 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | 0 | 92 | -85 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -4 | 4 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10 | 2 | 4 | 6 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -9.13 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 70 | 14 | 114 | -81 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -53 | -24 | -139 | 85 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -9.90 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 75 | -4 | -25 | -11 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 5 | 18 | 2 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 119 | 115 | 90 | 78 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á Thái Bình Dương (API) được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh bất động sản và đầu tư tài chính. Hiện tại công ty hiện đang có quyền sử dụng quỹ đất hơn 600ha từ 2 dự án đã đi vào sử dụng. Phân khúc thị trường mà công ty hướng đến là các khu công nghiệp, khu đô thị và trung tâm thương mại, phân khúc đòi hỏi nguồn vốn lớn và quy mô đầu tư dài hạn. Công ty ngoài đầu tư trong nước còn hợp tác với các đối tác nước ngoài đến từ Anh, Pháp, Nhật Bản, Hàn Quốc để thực hiện các dự án của công ty. Ngày 13/09/2010, API chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/07/2006: Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương được thành lập với vốn điều lệ là 22,95 tỷ đồng.
- Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng.
- Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 264 tỷ đồng.
- Ngày 13/09/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 364 tỷ đồng.
- Ngày 06/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 382 tỷ đồng.
- Ngày 05/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 840 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN THỊ THANH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 770,000 | 0.9% | 10/02/2025 |
| Hồ Xuân Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 770,000 | 0.9% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Hoài Giang | Kế toán trưởng | 440,000 | 0.5% | 05/04/2024 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Đặng Anh Tuấn | Giám đốc Chi nhánh Huế | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Phương Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Phạm Văn Dũng | Tổng Giám đốc | — | — | 03/04/2024 |
| Phạm Duy Hưng | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 10/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với API
So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
23,317.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,515.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức API