BCM
HOSE Bất động sản
Bất động sản
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP
54,300
▲
2.8%
Cập nhật: 16:00:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,362
P/E
16.15
P/B
2.41
YoY
-31.2%
QoQ
66.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.7%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
61.8%
Tỷ suất LN ròng
54.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.61
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
0.42
Thanh toán hiện hành
1.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 31,833 | 32,104 | 31,457 | 31,594 | 31,384.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,210 | 1,015 | 2,833 | 1,869 | 2,349.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 295 | 317 | 299 | 310 | 339.30 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 8,066 | 8,878 | 7,028 | 7,180 | 6,473.96 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 860 | 934 | 368 | 304 | 735.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 21,206 | 21,797 | 21,264 | 22,203 | 22,192.83 |
| Tài sản lưu động khác | 56 | 97 | 33 | 32 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 26,944 | 27,197 | 25,834 | 26,588 | 29,523.66 |
| Phải thu dài hạn | 244 | 322 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 154 | 234 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 1,050 | 1,028 | 828 | 803 | 774.86 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 2,674 | 2,640 | 2,609 | 2,588 | 2,565.99 |
| Đầu tư dài hạn | 19,488 | 19,765 | 21,010 | 21,787 | 24,746.71 |
| Tài sản dài hạn khác | 441 | 394 | 362 | 382 | 592.37 |
| Trả trước dài hạn | 165 | 130 | 94 | 86 | 75.30 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 58,777 | 59,301 | 57,291 | 58,182 | 60,908.21 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 38,298 | 38,256 | 35,878 | 36,094 | 37,590.84 |
| Nợ ngắn hạn | 21,453 | 21,968 | 22,470 | 20,052 | 21,678.29 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1,979 | 1,835 | 966 | 905 | 841.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 7,903 | 8,116 | 9,963 | 7,410 | 9,672.43 |
| Nợ dài hạn | 16,844 | 16,288 | 13,409 | 16,042 | 15,912.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 15,725 | 15,271 | 12,369 | 14,829 | 14,275.46 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 20,480 | 21,045 | 21,413 | 22,088 | 23,317.36 |
| Vốn và các quỹ | 20,480 | 21,045 | 21,413 | 22,088 | 23,317.36 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 10,350 | 10,350 | 10,350 | 10,350 | 10,350 |
| Cổ phiếu phổ thông | 10,350 | 10,350 | 10,350 | 10,350 | 10,350 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2,594 | 2,594 | 3,004 | 3,006 | 3,001.51 |
| Các quỹ khác | 7.78 | 7.78 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 6,606 | 7,169 | 7,820 | 8,312 | 9,537.43 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,095 | 1,097 | 415 | 596 | 603.72 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 58,777 | 59,301 | 57,291 | 58,182 | 60,908.21 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,013 | 1,847 | 2,524 | 829 | 1,376.78 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 13 | 5 | 4 | -0.35 | -0.32 |
| Doanh thu thuần | 2,000 | 1,843 | 2,521 | 828 | 1,376.45 |
| Giá vốn hàng bán | 660 | 1,138 | 712 | 318 | -336.41 |
| Lãi gộp | 1,340 | 704 | 1,809 | 510 | 1,040.04 |
| Thu nhập tài chính | 26 | 102 | -31 | 10 | 16.11 |
| Chi phí tài chính | 355 | 308 | 339 | 308 | -434.26 |
| Chi phí tiền lãi vay | 355 | 292 | 319 | 308 | -407.44 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1,189 | 271 | 603 | 530 | 1,283.20 |
| Chi phí bán hàng | 314 | 257 | 239 | 204 | -278.96 |
| Chi phí quản lý DN | 168 | 137 | 99 | 129 | -334.61 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1,718 | 376 | 1,703 | 408 | 1,291.52 |
| Thu nhập khác | 5 | 4 | 9 | 10 | 16.65 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 23 | 7 | 35 | 27 | -35.34 |
| Lợi nhuận khác | -18 | -3 | -26 | -17 | -18.70 |
| LN trước thuế | 1,701 | 372 | 1,677 | 391 | 1,272.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 168 | 13 | 214 | 3 | -63.55 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -7 | -6 | -5 | -35 | 37.80 |
| Lợi nhuận thuần | 1,540 | 366 | 1,468 | 422 | 1,247.08 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1,370 | 358 | 1,466 | 416 | 1,238.88 |
| Cổ đông thiểu số | 171 | 7 | 1 | 7 | 8.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -88 | -737 | 1,157 | -807 | 219.77 |
| Mua sắm TSCĐ | -70 | -16 | -24 | -53 | 70.92 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -18 | 0 | 10 | -12 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -131 | -17 | -202 | 178 | 22.68 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 111 | 0 | 216 | -185 | -26.20 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -273 | -17 | -507 | 213 | -2,428.18 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 215.80 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 137 | -136 | 234 | 82 | 884.67 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1,158.44 | -186.48 | -459.75 | -238 | -1,476.10 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 8,898 | 850 | 1,756 | 2,762 | 4,882.94 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -6,020 | -1,116 | -817 | -3,139 | -3,142.27 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -1,003 | -0.04 | -4 | -2 | -3.97 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,813.68 | -266.08 | 667.83 | 289.72 | 1,736.70 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,542 | -1,190 | 1,818 | -964 | 480.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 730 | 606 | 1,336 | 1,315 | 1,869.42 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,205 | 1,015 | 2,833 | 1,869 | 2,349.81 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP (BCM) có tiền thân là Công ty Thương Nghiệp Tổng Hợp Bến Cát (Becamex), được thành lập vào năm 1976. Tổng công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển công nghiệp - đô thị, xây dựng dân dụng - công nghiệp - giao thông. BCM mang đến cho các nhà đầu tư mô hình công nghiệp hóa tiên tiến thông qua Khu công nghiệp Khoa học và Công nghệ (Science and Technology Industrial Park – STIP) 21 KCN, hiện diện tại 15 tỉnh thành cả nước, với mạng lưới 26 doanh nghiệp thành viên trong nhiều lĩnh vực (Y tế, giáo dục, viễn thông, năng lượng, hạ tầng…). BCM được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối tháng 07/2020.
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Công ty Thương Nghiệp Tổng Hợp Bến Cát (Becamex) được thành lập;
- Năm 1992: Sáp nhập với các công ty cấp Tỉnh lấy tên chính thức là công ty Thương mại
- XNK Tỉnh Sông Bé (Becamex);
- Năm 1999: Đổi tên thành Công ty Thương Mại
- Đầu Tư và Phát Triển (tên giao dịch là BECAMEX Corp.);
- Ngày 28/04/2006: Công ty Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp (Becamex IDC Corp.) được thành lập trên cơ sở sắp xếp và tổ chức lại hoạt động của Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển (Becamex) theo Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Dương;
- Ngày 19/01/2010: Chuyển thành Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp hoạt động theo hình thức công ty mẹ
- công ty con;
- Ngày 21/02/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/09/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp
- CTCP với vốn điều lệ 10.125.811.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sô 3700145020 cấp thay đổi lần thứ 5 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương;
- Tháng 7/2019: Tăng vốn điều lệ lên 10.350.000.000 đồng;
- Ngày 31/07/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 31/08/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/10/2025: Đổi tên thành Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex
- CTCP;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,219,000 | 0.6% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Phú Thịnh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,208,500 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Phạm Ngọc Thuận | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 1,103,000 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Giang Quốc Dũng | Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc | 590,800 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Nhàn | Kế toán trưởng | 569,600 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Quảng Văn Viết Cương | Phó Tổng Giám đốc | 537,700 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Danh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 527,600 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Thanh Huy | Phó Tổng Giám đốc | 384,400 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hiền Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 385,300 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Trưởng Ban kiểm soát | 88,500 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Hoàn Vũ | Phó Tổng Giám đốc | 15,100 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Huỳnh Thị Quế Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 3,900 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Huỳnh Vĩnh Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Văn Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | 4,900 | — | 30/03/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH MTV Hỗ Trợ Khởi Nghiệp Becamex Idc- Block 71 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Becamex | công ty con | 90.0% |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | công ty con | 49.8% |
| Công ty Cổ Phần Bệnh Viện Mỹ Phước | công ty con | 65.5% |
| Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương | công ty con | 47.7% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghiệp Đông Sài Gòn | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Vsip Cần Thơ | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần Đường Cao Tốc Thành Phố Hồ Chí Minh - Thủ Dầu Một - Chơn Thành | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Phát Triển Giáo Dục Miền Đông | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ phần Giải Pháp Năng Lượng Thông Minh Việt Nam - Singapore | công ty liên kết | 36.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Becamex - Vsip | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Becamex Bình Định | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật Becamex - Bình Phước | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty TNHH Becamex Tokyu | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | công ty liên kết | 19.4% |
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghiệp Bw | công ty liên kết | 23.9% |
| Công ty Cổ phần Cao Su Bình Dương | công ty liên kết | 46.9% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | công ty liên kết | 49.8% |
| Công ty Cổ phần Dược Phẩm Savi | công ty liên kết | 35.2% |
| Công ty Cổ phần SetiaBecamex | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương | công ty liên kết | 47.7% |
| Công ty Cổ phần Công nghệ & Truyền thông Việt Nam | công ty liên kết | 48.6% |
| Công ty Liên doanh TNHH Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Bất động sản
So sánh với BCM
So sánh
247,905.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
151,455.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
58,850.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
48,368.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
26,744.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,862.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,515.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,731.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
935.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
743.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BCM